MSI Optix MAG24C

Phiên bản
Phiên bản
Optix MAG24C
Màn hình
Màn hình
546.1 mm, 21.5 in
Trọng lượng
Trọng lượng
3.35 kg, 7.39 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
100 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

MSI Optix MAG24C Giá


MSI Optix MAG24C Thông số chính


Thương hiệu
MSI
Mẫu
MSI Optix MAG24C
Phiên bản
Optix MAG24C
Bí danh
MAG
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2018
Màn hình
546.1 mm, 21.5 in
Mật độ điểm ảnh
100 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Trọng lượng
3.35 kg, 7.39 lbs

MSI Optix MAG24C Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
MSI
Môhình
MSI Optix MAG24C
Phiên bản
Optix MAG24C
Loạt
MAG
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 518.5 mm
  • 20.4134 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 325.6 mm
  • 12.8189 in
độ dày
  • 56.5 mm
  • 2.2244 in
Trọng lượng
  • 3.35 kg
  • 7.39 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 510.5 mm
  • 20.0984 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 398.6 mm
  • 15.6929 in
độ dày với chân đế
  • 179.2 mm
  • 7.0551 in
Trọng lượng với chân đế
  • 5.92 kg
  • 13.05 lbs
Trọng lượng hộp
  • 6.26 kg
  • 13.8 lbs

ERGONOMICS

Phạm vi điều chỉnh chiều cao
  • 115 mm
  • 4.5276 in
Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
Góc xoay trái
90 °
Góc xoay phải
90 °
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Pivot cho chế độ ngang và dọc
  • Quay trái và quay phải
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 80 %
độ cao tối đa
  • 5000 m
  • 16404.2 ft

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 60 °C
  • -4 °F - 140 °F
Phạm vi độ ẩm
5 % - 90 %
độ cao tối đa
  • 12192 m
  • 40000 ft

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • ENERGY STAR 7.0
  • Epeat Gold
  • RoHS
  • TCO Certified Displays

CáC TíNH NăNG Bổ SUNG

Các tính năng bổ sung
Khe khóa bảo mật

PHụ KIệN

Phụ kiện
  • D-sub cáp - Chỉ dành cho Nhật Bản
  • DisplayPort cable
  • Cáp HDMI - Chỉ dành cho Brazil
  • Cáp USB 3.0 upstream

Màn hình

Kích thước
23.6 in
đường chéo
  • 546.1 mm
  • 21.5 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
60 Hz
độ sáng
200 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
100 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
80.29 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
5 ms
Thời gian phản hồi trung bình
8 ms
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bit (6 bit + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 278.99 mm
  • 10.9839 in
Chiều rộng
  • 485.86 mm
  • 19.1283 in
Khoảng cách pixel
  • 0.248 mm
  • 0.0098 in
Phủ sóng ntsc
72 %
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
62 W
Công suất tiêu thụ trung bình
32 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.3 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.3 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Bộ lọc ánh sáng xanh
  • Công nghệ không nhấp nháy

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Mô-đun
Camera trước
Optix G241V E2
1920 x 1080 pixels
92 ppi
G2422
3840 x 2160 pixels
Smart TV
105 ppi
Optix G241
1920 x 1080 pixels
92 ppi
Pro MP271
1920 x 1080 pixels
81 ppi
Optix MAG271CQP
2560 x 1440 pixels
109 ppi
Modern MD271UL
3840 x 2160 pixels
163 ppi
MPG ARTYMIS 273CQR-QD
1920 x 1080 pixels
84 ppi
3.38 kg, 7.45 lbs

Đánh giá của người dùng cho MSI Optix MAG24C


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn