Metz Blue 43MUC6100

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Android 10
Màn hình
Màn hình
1080 mm, 42.5197 in
Trọng lượng
Trọng lượng
6 kg, 13.23 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
103 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels

Metz Blue 43MUC6100 Giá


Metz Blue 43MUC6100 Thông số chính


Thương hiệu
Metz Blue
Mẫu
Metz Blue 43MUC6100
Phiên bản
43MUC6100
Bí danh
MUC6100
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2021
Hệ điều hành
Android 10
Màn hình
1080 mm, 42.5197 in
Mật độ điểm ảnh
103 ppi
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels
Trọng lượng
6 kg, 13.23 lbs

Metz Blue 43MUC6100 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Metz Blue
Môhình
Metz Blue 43MUC6100
Phiên bản
43MUC6100
Loạt
MUC6100
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 957 mm
  • 37.6772 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 564 mm
  • 22.2047 in
độ dày
  • 88 mm
  • 3.4646 in
Trọng lượng
  • 6 kg
  • 13.23 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 957 mm
  • 37.6772 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 611 mm
  • 24.0551 in
độ dày của chân đế
  • 199 mm
  • 7.8346 in
độ dày với chân đế
  • 199 mm
  • 7.8346 in
Trọng lượng với chân đế
  • 6.1 kg
  • 13.45 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
200 x 200 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời

PHụ KIệN

Phụ kiện
Điều khiển từ xa bằng giọng nói

Màn hình

Kích thước
42.5 in
đường chéo
  • 1080 mm
  • 42.5197 in
độ phân giải
  • Ultra HD (UHD)
  • 4K
  • 2160p
độ phân giải (h x w)
3840 x 2160 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
  • 50 Hz
  • 60 Hz
Hdr (dải động cao)
  • HDR10
  • HLG (Hybrid Log Gamma)
độ sáng
250 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
103 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
92.32 %
Thời gian phản hồi tối thiểu
9 ms
đèn nền
Direct LED
độ sâu màu sắc
10 bits (8 bits + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 1073741824 màu sắc
  • 30 bits
Chiều cao
  • 529.416 mm
  • 20.8431 in
Chiều rộng
  • 941.184 mm
  • 37.0545 in
Khoảng cách pixel
  • 0.372 mm
  • 0.0146 in

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
66 W
Chỉ số tiết kiệm năng lượng
G
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.4 W

PHầN MềM

Hệ điều hành được hỗ trợ
Android 10
định dạng tệp hình ảnh được hỗ trợ
  • JPEG
  • PNG
định dạng tệp video được hỗ trợ
  • 3GPP (3rd Generation Partnership Project, .3gp)
  • AVI (Audio Video Interleaved)
  • .avi)
  • H.263
  • H.264
  • MPEG-4 Phần 10
  • Video AVC
  • MKV (Matroska Multimedia Container)
  • .mkv .mk3d .mka .mks)
  • MP4 (MPEG-4 Phần 14)
  • .mp4
  • .m4a
  • .m4p
  • .m4b
  • .m4r
  • .m4v)
  • Xvid
Các tính năng bổ sung
  • Amazon Prime Video
  • Chromecast built-in
  • Google Assistant
  • HbbTV
  • Netflix
  • USB Timeshift
  • YouTube

Bộ đIềU CHỉNH TV

Công nghệ được hỗ trợ
  • Analog (NTSC/PAL/SECAM)
  • DVB-T
  • DVB-T2
  • DVB-C
  • DVB-S
  • DVB-S2

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 8 W
định dạng tệp được hỗ trợ
  • AAC (Advanced Audio Coding)
  • aptX
  • apt-X
  • MP3 (MPEG-2 Audio Layer II, .mp3)
Các tính năng bổ sung
  • Dolby Audio
  • Dolby Digital Plus
  • DTS Studio Sound

KHôNG DâY

Công nghệ được hỗ trợ
  • LAN
  • Wi-Fi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • 802.11ac (IEEE 802.11ac)
  • Bluetooth
  • Wi-Fi Direct
  • DLNA

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Nghiêng về phía trước và phía sau
Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
TX-55JX600
3840 x 2160 pixels
Android TV
80 ppi
14 kg, 30.86 lbs
VG2233-LED
1920 x 1080 pixels
102 ppi
3.09 kg, 6.81 lbs
VN289N
1920 x 1200 pixels
78 ppi
50A6G
3840 x 2160 pixels
Android 10
89 ppi
9.8 kg, 21.61 lbs
E2422H
1920 x 1080 pixels
92 ppi
3.2 kg, 7.05 lbs
H24E4443
1366 x 768 pixels
66 ppi
3.1 kg, 6.83 lbs
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs

Đánh giá của người dùng cho Metz Blue 43MUC6100


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn