Asus VN289N

Phiên bản
Phiên bản
VN289N
Màn hình
Màn hình
711.2 mm, 28 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
78 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1200 pixels

Asus VN289N Giá


Asus VN289N Thông số chính


Thương hiệu
Asus
Mẫu
Asus VN289N
Phiên bản
VN289N
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2013
Màn hình
711.2 mm, 28 in
Mật độ điểm ảnh
78 ppi
Độ phân giải
1920 x 1200 pixels

Asus VN289N Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Asus
Môhình
Asus VN289N
Phiên bản
VN289N
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 660.2 mm
  • 25.9921 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 380.7 mm
  • 14.9882 in
độ dày
  • 63.7 mm
  • 2.5079 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 660.2 mm
  • 25.9921 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 450.7 mm
  • 17.7441 in
độ dày với chân đế
  • 210 mm
  • 8.2677 in
Trọng lượng với chân đế
  • 5.4 kg
  • 11.9 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • BSMI
  • CB
  • CCC
  • CE
  • CEL Level 2
  • cTick
  • ErP
  • ENERGY STAR
  • FCC Class B
  • PSE
  • RoHS
  • TCO Certified Displays 6.0
  • UL/cUL
  • VCCI
  • WEEE
  • WHQL (Windows 8; Windows 7)

CáC TíNH NăNG Bổ SUNG

Các tính năng bổ sung
Khe khóa chống trộm - Kensington

PHụ KIệN

Phụ kiện
D-sub cable

Màn hình

Kích thước
28 in
đường chéo
  • 711.2 mm
  • 28 in
Loại
MVA
độ phân giải (h x w)
1920 x 1200 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:10
  • 1.6:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
50 Hz - 75 Hz
độ sáng
300 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
78 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
84.31 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
3000 : 1
Tỷ lệ tương phản động
80000000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
5 ms
Tốc độ làm mới ngang (kỹ thuật số)
30 kHz - 80 kHz
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Nhà sản xuất
Innolux
Chiều cao
  • 341.28 mm
  • 13.4362 in
Chiều rộng
  • 620.928 mm
  • 24.446 in
Khoảng cách pixel
  • 0.323 mm
  • 0.0127 in
Phủ sóng ntsc
72 %
Phủ sóng adobe rgb
67 %
Lớp phủ
Anti-glare/Matte
Môhình
M280HKJ-L30

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
35 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.5 W
Sử dụng năng lượng trong chế độ eco
20 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Low Blue Light
  • Công nghệ thông minh SPLENDID Video Intelligence
  • Trace Free Technology

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs
VP228N
3840 x 2160 pixels
Tizen 4.0
81 ppi
16.8 kg, 37.04 lbs
VN279Q
2560 x 1440 pixels
91 ppi
6.8 kg, 14.99 lbs
VP348QG
3440 x 1440 pixels
109 ppi
6.02 kg, 13.27 lbs
VP228H
1920 x 1080 pixels
Smart TV.3
55 ppi
7.4 kg, 16.31 lbs
VP229HA
1366 x 768 pixels
my Home Screen 3.0
50 ppi
5.5 kg, 12.13 lbs
VS238H-P
2560 x 1440 pixels
94 ppi

Đánh giá của người dùng cho Asus VN289N


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn