Metz Blue 65MRD6000

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Roku V
Màn hình
Màn hình
1639 mm, 64.5276 in
Trọng lượng
Trọng lượng
17.8 kg, 39.24 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
68 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels

Metz Blue 65MRD6000 Giá


Metz Blue 65MRD6000 Thông số chính


Thương hiệu
Metz Blue
Mẫu
Metz Blue 65MRD6000
Phiên bản
65MRD6000
Bí danh
MRD6000
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2022
Hệ điều hành
Roku V
Màn hình
1639 mm, 64.5276 in
Mật độ điểm ảnh
68 ppi
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels
Trọng lượng
17.8 kg, 39.24 lbs

Metz Blue 65MRD6000 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Metz Blue
Môhình
Metz Blue 65MRD6000
Phiên bản
65MRD6000
Loạt
MRD6000
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 1445 mm
  • 56.8898 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 837 mm
  • 32.9528 in
độ dày
  • 98 mm
  • 3.8583 in
Trọng lượng
  • 17.8 kg
  • 39.24 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 1445 mm
  • 56.8898 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 901 mm
  • 35.4724 in
Chiều rộng của chân đế (phía ngắn hơn)
  • 1142 mm
  • 44.9606 in
độ dày của chân đế
  • 300 mm
  • 11.811 in
độ dày với chân đế
  • 300 mm
  • 11.811 in
Trọng lượng với chân đế
  • 17.9 kg
  • 39.46 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
400 x 200 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời

PHụ KIệN

Phụ kiện
Điều khiển từ xa

Màn hình

Kích thước
64.5 in
đường chéo
  • 1639 mm
  • 64.5276 in
độ phân giải
  • Ultra HD (UHD)
  • 4K
  • 2160p
độ phân giải (h x w)
3840 x 2160 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
  • 50 Hz
  • 60 Hz
Hdr (dải động cao)
  • HDR10
  • HLG (Hybrid Log Gamma)
độ sáng
250 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
68 ppi
Góc nhìn ngang
176 °
Góc nhìn dọc
176 °
Khu vực màn hình
94.9 %
Thời gian phản hồi tối thiểu
8 ms
đèn nền
Direct LED
độ sâu màu sắc
10 bits (8 bits + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 1073741824 màu sắc
  • 30 bits
Chiều cao
  • 803.52 mm
  • 31.6346 in
Chiều rộng
  • 1428.48 mm
  • 56.2394 in
Khoảng cách pixel
  • 0.372 mm
  • 0.0146 in

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
156 W
Công suất tiêu thụ trung bình
102 W
Sử dụng năng lượng hàng năm
102 kWh
Chỉ số tiết kiệm năng lượng
F
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.4 W

PHầN MềM

Hệ điều hành được hỗ trợ
Roku V
định dạng tệp hình ảnh được hỗ trợ
  • JPEG
  • PNG
định dạng tệp video được hỗ trợ
  • 3GPP (3rd Generation Partnership Project, .3gp)
  • AVI (Audio Video Interleaved)
  • .avi)
  • H.263
  • H.264
  • MPEG-4 Phần 10
  • Video AVC
  • H.265
  • MPEG-H Phần 2
  • HEVC
  • MKV (Matroska Multimedia Container)
  • .mkv .mk3d .mka .mks)
  • MP4 (MPEG-4 Phần 14)
  • .mp4
  • .m4a
  • .m4p
  • .m4b
  • .m4r
  • .m4v)
  • Xvid
Các tính năng bổ sung
  • Disney+
  • Netflix
  • Prime Video

Bộ đIềU CHỉNH TV

Công nghệ được hỗ trợ
  • Analog (NTSC/PAL/SECAM)
  • DVB-T
  • DVB-T2

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 10 W
định dạng tệp được hỗ trợ
  • AAC (Advanced Audio Coding)
  • aptX
  • apt-X
  • MP3 (MPEG-2 Audio Layer II, .mp3)
Các tính năng bổ sung
  • Dolby Digital Plus
  • DTS Studio Sound

KHôNG DâY

Công nghệ được hỗ trợ
  • LAN
  • Wi-Fi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • 802.11ac (IEEE 802.11ac)
  • Wi-Fi Direct
  • DLNA

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Nghiêng về phía trước và phía sau
Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
H24E4443
1366 x 768 pixels
66 ppi
3.1 kg, 6.83 lbs
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs
50A6G
3840 x 2160 pixels
Android 10
89 ppi
9.8 kg, 21.61 lbs
E2422H
1920 x 1080 pixels
92 ppi
3.2 kg, 7.05 lbs
TX-55JX600
3840 x 2160 pixels
Android TV
80 ppi
14 kg, 30.86 lbs
VG2233-LED
1920 x 1080 pixels
102 ppi
3.09 kg, 6.81 lbs
VN289N
1920 x 1200 pixels
78 ppi

Đánh giá của người dùng cho Metz Blue 65MRD6000


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn