Konka 65" 812 Series OLED

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Smart Inter@ctive TV 4.0 Plus
Màn hình
Màn hình
1080 mm, 42.5197 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
112 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels

Konka 65" 812 Series OLED Giá


Konka 65" 812 Series OLED Thông số chính


Thương hiệu
Konka
Mẫu
Konka 65" 812 Series OLED
Phiên bản
65" 812 Series OLED
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2018
Hệ điều hành
Smart Inter@ctive TV 4.0 Plus
Màn hình
1080 mm, 42.5197 in
Mật độ điểm ảnh
112 ppi
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels

Konka 65" 812 Series OLED Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Konka
Môhình
Konka 65" 812 Series OLED
Phiên bản
65" 812 Series OLED
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 1038.5 mm
  • 40.8858 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 614.4 mm
  • 24.189 in
độ dày
  • 96.9 mm
  • 3.815 in
Màu sắc
  • Đen
  • Trắng
  • Gray
  • Bạc
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 937.6 mm
  • 36.9134 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 577.2 mm
  • 22.7244 in
độ dày với chân đế
  • 149.2 mm
  • 5.874 in
Trọng lượng với chân đế
  • 14.1 kg
  • 31.09 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
600 x 400 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời

Màn hình

Kích thước
64.5 in
đường chéo
  • 1080 mm
  • 42.5197 in
Loại
VA
độ phân giải
  • Ultra HD (UHD)
  • 4K
  • 2160p
độ phân giải (h x w)
3840 x 2160 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
  • 50 Hz
  • 60 Hz
Mật độ điểm ảnh
112 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
63.86 %
đèn nền
Direct LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 467.616 mm
  • 18.4101 in
Chiều rộng
  • 871.384 mm
  • 34.3065 in
Khoảng cách pixel
  • 0.245 mm
  • 0.0096 in

Thành phần bên trong

CPU

Số lượng lõi
4

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
82.1 W
Chỉ số tiết kiệm năng lượng
A
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.4 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.3 W

PHầN MềM

Hệ điều hành được hỗ trợ
Smart Inter@ctive TV 4.0 Plus
định dạng tệp hình ảnh được hỗ trợ
  • JPEG
  • GIF
  • PNG
định dạng tệp video được hỗ trợ
  • 3GPP (3rd Generation Partnership Project, .3gp)
  • AVI (Audio Video Interleaved)
  • .avi)
  • Flash Video (.flv, .f4v, .f4p, .f4a, .f4b)
  • H.263
  • H.264
  • MPEG-4 Phần 10
  • Video AVC
  • H.265
  • MPEG-H Phần 2
  • HEVC
  • MKV (Matroska Multimedia Container)
  • .mkv .mk3d .mka .mks)
  • QuickTime (.mov, .qt)
  • MPEG-4
  • TS (MPEG Transport Stream, .ts, .tsv, .tsa)
  • VC-1
  • VP9
  • VOB (Video Object, .VOB)
  • VRO (DVD-VR, .VRO)
  • WebM
Các tính năng bổ sung
Perfect Picture Plus (5.0)

Bộ đIềU CHỉNH TV

Công nghệ được hỗ trợ
  • Analog (NTSC/PAL/SECAM)
  • DVB-T
  • DVB-T2
  • DVB-C
  • DVB-S
  • DVB-S2

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 30 W
định dạng tệp được hỗ trợ
  • AAC (Advanced Audio Coding)
  • eAAC+
  • aacPlus v2
  • HE-AAC v2
  • MIDI
  • MP3 (MPEG-2 Audio Layer II, .mp3)
  • WMA (Windows Media Audio)
  • .wma)
  • WAV (Waveform Audio File Format)
  • .wav
  • .wave)
Các tính năng bổ sung
  • Dolby Digital
  • DTS

KHôNG DâY

Công nghệ được hỗ trợ
  • LAN
  • Wi-Fi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • Wi-Fi Direct

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Nghiêng về phía trước và phía sau
Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
75U55A
3840 x 2160 pixels
VIDAA U2.5
104 ppi
11 kg, 24.25 lbs
43U55A
3840 x 2160 pixels
Smart Inter@ctive TV 4.0 Plus
98 ppi
40H33A
3840 x 2160 pixels
Smart Inter@ctive TV 4.0 Plus
110 ppi
32H31A
3840 x 2160 pixels
Smart TV
81 ppi
65Q75A
3840 x 2160 pixels
VIDAA U2.5
64 ppi
22.6 kg, 49.82 lbs
55U55A
3840 x 2160 pixels
Smart Inter@ctive TV 4.0 Plus
77 ppi
50Q75A
3840 x 2160 pixels
VIDAA U2.5
82 ppi
14.7 kg, 32.41 lbs

Đánh giá của người dùng cho Konka 65" 812 Series OLED


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn