Manli GeForce GTX780 Hydrosphere

Phiên bản
Phiên bản
M-NGTX780H/5RCHDDP
Thương hiệu
Thương hiệu
Manli
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
297.98 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

Manli GeForce GTX780 Hydrosphere Giá


Manli GeForce GTX780 Hydrosphere Thông số chính


Thương hiệu
Manli
Mẫu
Manli GeForce GTX780 Hydrosphere
Phiên bản
M-NGTX780H/5RCHDDP
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
297.98 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

Manli GeForce GTX780 Hydrosphere Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Manli GeForce GTX780 Hydrosphere
Nhà sản xuất
Manli
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
M-NGTX780H/5RCHDDP
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 780

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
4096 x 2160
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 24 Hz hoặc 3840 x 2160 @ 30 Hz
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4b

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • FXAA
  • TXAA
Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • Direct Compute 5.0
  • HDCP
  • PhysX
  • PureVideo HD
Cấu hình sli tối đa
3-way

Bộ nhớ

Kích thước
3072 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1552 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6208 MHz
Băng thông bộ nhớ
297.98 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
250 W
Nhiệt độ gpu tối đa
95°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
4879.87 GFLOPS
độ chính xác kép
203.33 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
203.33 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
50.83 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Kepler
Tên
GK110
Số lượng transistor
7,08 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
2304
đơn vị kết cấu
192
Rops
48
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
1006 MHz
Tốc độ tăng tốc
1059 MHz
Tăng cường
2.0

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
3.5

API

Hỗ trợ directx
12.0 (Mức đặc trưng 11 0)
Hỗ trợ opengl
4.4
Hỗ trợ vulkan
1.1.73
Hỗ trợ opencl
1.1
Mô hình shader
5.1

Cổng kết nối

Kích thước
3072 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1552 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6208 MHz
Băng thông bộ nhớ
297.98 GB/s
M-NGTX950/5R8HDP
Manli
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
105.76 GB/s
M-NGTX580/5RBHDD
Manli
2560 x 1600
GDDR5
192.4 GB/s
M-NGTX780/5RCHDDP
Manli
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
288.38 GB/s
M-NGTX1070/5RGHDPPP
Manli
7680 x 4320 @60 Hz
GDDR5
256.27 GB/s
M-NG210/3R7LHDLPV2
Manli
2560 x 1600
GDDR3
8 GB/s
M-NGTX1060G/5RCHDPPP
Manli
7680 x 4320 @60 Hz
GDDR5
192.19 GB/s
M-NGTS450/5R7HDD
Manli
2560 x 1600
GDDR5
57.73 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Manli GeForce GTX780 Hydrosphere


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn