Gainward GeForce RTX 3060 Ti Phoenix “GS”

Phiên bản
Phiên bản
NE6306TT19P2-1041X (Barcode: 471056224-2256)
Thương hiệu
Thương hiệu
Gainward
GPU
GPU
NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti
RAM
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
448 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

Gainward GeForce RTX 3060 Ti Phoenix “GS” Giá


Gainward GeForce RTX 3060 Ti Phoenix “GS” Thông số chính


Thương hiệu
Gainward
Mẫu
Gainward GeForce RTX 3060 Ti Phoenix “GS”
Phiên bản
NE6306TT19P2-1041X (Barcode: 471056224-2256)
Danh mục
Gpus
Ngày phát hành
2020-12-01
GPU
NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
448 GB/s
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

Gainward GeForce RTX 3060 Ti Phoenix “GS” Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Gainward GeForce RTX 3060 Ti Phoenix “GS”
Nhà sản xuất
Gainward
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
NE6306TT19P2-1041X (Barcode: 471056224-2256)
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Triple Slot

KíCH THướC

Kích thước
11.57 inches (294 mm) x 4.41 inches (112 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 294 mm
  • 11.57 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 112 mm
  • 4.41 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
7680 x 4320 @60 Hz
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải displayport tối đa
7680 x 4320 @120 Hz
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
2.1

CôNG NGHệ

Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • HDCP 2.3
  • PhysX

Bộ nhớ

Kích thước
8 GB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1750 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
14 GHz
Băng thông bộ nhớ
448 GB/s
Bộ nhớ đệm l1
128 KB mỗi SM
Bộ nhớ đệm l2
4 MB

Nguồn

Công suất tối đa
200 W

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
17.51 TFLOPS
độ chính xác kép
273.6 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
273.6 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
144 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Ampere
Tên
GA104-200-A1
Số lượng transistor
17.4 tỷ
Quy trình chế tạo
8 nm
Giao diện bus
PCI-E 4.0 x 16

LõI

Lõi cuda
4864
đơn vị kết cấu
152
Rops
80
Lõi rt
38
Lõi tensor
152
Số lượng sm
38

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ tăng tốc
1800 MHz

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
8.6

API

Hỗ trợ directx
12 Ultimate
Hỗ trợ opengl
4.6
Hỗ trợ vulkan
1.2
Hỗ trợ opencl
2.0
Mô hình shader
6.5

Cổng kết nối

Kích thước
8 GB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1750 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
14 GHz
Băng thông bộ nhớ
448 GB/s
Bộ nhớ đệm l1
128 KB mỗi SM
Bộ nhớ đệm l2
4 MB
Barcode: 426018336-3866
Gainward
2560 x 1600
GDDR5
40 GB/s
Barcode: 471846200-8460
Gainward
NVIDIA GeForce 8600 GTS
GDDR3
35.2 GB/s
Barcode: 426018336-3439
Gainward
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
336.48 GB/s
Gainward
1600 x 1200
DDR
8.8 GB/s
Barcode: 471846200-5094
Gainward
1600 x 1200
DDR
3.2 GB/s
Gainward
1600 x 1200
DDR
27.2 GB/s
Barcode: 426018336-3477
Gainward
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
336.48 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Gainward GeForce RTX 3060 Ti Phoenix “GS”


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn