Gainward GeForce GTX 780 Phantom

Phiên bản
Phiên bản
Barcode: 426018336-2982
Thương hiệu
Thương hiệu
Gainward
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
288.38 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

Gainward GeForce GTX 780 Phantom Giá


Gainward GeForce GTX 780 Phantom Thông số chính


Thương hiệu
Gainward
Mẫu
Gainward GeForce GTX 780 Phantom
Phiên bản
Barcode: 426018336-2982
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
288.38 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

Gainward GeForce GTX 780 Phantom Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Gainward GeForce GTX 780 Phantom
Nhà sản xuất
Gainward
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
Barcode: 426018336-2982
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 780

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Triple Slot

KíCH THướC

Kích thước
10.8 inches (274 mm) x 4.41 inches (112 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 274 mm
  • 10.8 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 112 mm
  • 4.41 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
4096 x 2160
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 24 Hz hoặc 3840 x 2160 @ 30 Hz
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4b

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • FXAA
  • TXAA
Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • Direct Compute 5.0
  • HDCP
  • PhysX
  • PureVideo HD
Cấu hình sli tối đa
3-way

Bộ nhớ

Kích thước
3072 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1502 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6008 MHz
Băng thông bộ nhớ
288.38 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
250 W
Nhiệt độ gpu tối đa
95°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
4396.03 GFLOPS
độ chính xác kép
183.17 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
183.17 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
45.79 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Kepler
Tên
GK110
Số lượng transistor
7,08 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
2304
đơn vị kết cấu
192
Rops
48
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
902 MHz
Tốc độ tăng tốc
954 MHz
Tăng cường
2.0

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
3.5

API

Hỗ trợ directx
12.0 (Mức đặc trưng 11 0)
Hỗ trợ opengl
4.4
Hỗ trợ vulkan
1.1.73
Hỗ trợ opencl
1.1
Mô hình shader
5.1

Cổng kết nối

Kích thước
3072 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1502 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6008 MHz
Băng thông bộ nhớ
288.38 GB/s
Barcode: 426018336-3866
Gainward
2560 x 1600
GDDR5
40 GB/s
Barcode: 471846200-8460
Gainward
NVIDIA GeForce 8600 GTS
GDDR3
35.2 GB/s
Barcode: 426018336-3439
Gainward
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
336.48 GB/s
Gainward
1600 x 1200
DDR
27.2 GB/s
Barcode: 426018336-3477
Gainward
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
336.48 GB/s
Gainward
1600 x 1200
DDR
8.8 GB/s
Barcode: 471846200-5094
Gainward
1600 x 1200
DDR
3.2 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Gainward GeForce GTX 780 Phantom


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn