Lenovo ThinkPad T T14 Gen 1 (AMD)

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 10 Pro
Màn hình
Màn hình
14 in
CPU
CPU
4750U
RAM
RAM
DDR4-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
512 GB
Pin
Pin
50 Wh

Lenovo ThinkPad T T14 Gen 1 (AMD) Giá


Lenovo ThinkPad T T14 Gen 1 (AMD) Thông số chính


Thương hiệu
Lenovo
Mẫu
Lenovo ThinkPad T T14 Gen 1 (AMD)
Phiên bản
20UD0014UK
Bí danh
T14 Gen 1 (AMD)
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2022-03-13
Hệ điều hành
Windows 10 Pro
Phiên bản hệ điều hành
64-bit
CPU
4750U
GPU
AMD Radeon Graphics
RAM
DDR4-SDRAM
Dung lượng RAM
16 GB
Màn hình
14 in
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Lưu trữ
512 GB
Pin
50 Wh
Trọng lượng
1.55 kg

Lenovo ThinkPad T T14 Gen 1 (AMD) Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
T14 Gen 1 (AMD)
Số phần
20UD0014UK
Thương hiệu
Lenovo
Gia đình
ThinkPad
Loạt
T
Phiên bản
20UD0014UK
Môhình
Lenovo ThinkPad T T14 Gen 1 (AMD) 20UD0014UK
Danhmục
Laptops
Mã ean/upc
  • 0195042283440
  • 195042283440

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Netbook
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Đen
Finish
  • Acrylonitrile butadiene styrene (ABS)
  • Magnesium
  • Polycarbonate (PC)
  • Polyphenylene sulfide (PPS)
Chiều cao (cạnh dài hơn)
329 mm
Trọng lượng
1.55 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
227 mm
độ dày
17.9 mm

BàN PHíM

Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Các tính năng bổ sung
Backlight

AN NINH

Loại khe khóa
Kensington

TRạM GắN

Các tính năng bổ sung
Dock Connector

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải (h x w)
1280 x 720 pixels
Các tính năng bổ sung
Mô-đun camera

Màn hình

Loại
IPS
định nghĩa
Full HD
đường chéo
14 in
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
độ sáng
250 cd/m²
Các tính năng bổ sung
Anti Glare

Thành phần bên trong

CPU

Lõi
8
Tần số
1.7 GHz
Tần số tối đa
4.1 GHz
Thương hiệu
AMD
Môhình
4750U
Gia đình
AMD Ryzen 7 PRO
Bộ nhớ cache
8 MB

RAM

Dung lượng
16 GB
Dung lượng tối đa
32 GB
Loại
DDR4-SDRAM
Tốc độ xung nhịp
3200 MHz
Khe cắm
1x SO-DIMM
Dạng hình thức
On-board
Kênh
Dual-channel

GPU

Mô hình card tích hợp
AMD Radeon Graphics
Gia đình card tích hợp
AMD Radeon Graphics
Các tính năng bổ sung
Card đồ họa tích hợp

LưU TRữ

Tổng dung lượng
512 GB

ổ CứNG SSD

Dung lượng
512 GB
Tổng dung lượng ssd
512 GB
Số lượng ổ cứng ssd
1
Loại bộ nhớ
SSD
Giao diện ssd
  • NVMe
  • PCI Express 3.0
Dạng hình ssd
M.2

PIN

Dung lượng (watt-giờ)
50 Wh
Cuộc sống
14 h

NăNG LượNG

Năng lượng
65 W

KHôNG DâY

Wifi
  • 802.11a
  • 802.11ad
  • 802.11b
  • Wi-Fi 6 (802.11ax)
Phiên bản bluetooth
5.2
Loại ăng ten
1x2
Bộ điều khiển lan không dây
Intel Wi-Fi 6 AX200
Các tính năng bổ sung
Bluetooth Module

DâY DẫN

Tốc độ ethernet
  • 100
  • 1000 Mbit/s

âM THANH

Số lượng loa
2
Công suất loa
2 W
Hệ thống âm thanh
Dolby Audio
Số lượng microphone
2
Số lượng cổng ra cho tai nghe
1
Chip
Realtek ALC3287
Các tính năng bổ sung
  • Cổng kết hợp tai nghe và microphone
  • Microphone
  • Đầu vào Microphone

AN NINH

Phiên bản tpm (trusted platform module)
2.0
Bảo vệ bằng mật khẩu
Hiện tại
Các tính năng bổ sung
Trusted Platform Module (TPM)

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 10 Pro
Phiên bản bit của hệ điều hành
64-bit
Ngôn ngữ hệ điều hành
Tiếng Anh
Loại bảo vệ bằng mật khẩu
Người dùng

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 type c
2
Số lượng cổng usb 3,2 gen 1 loại a
2
Số lượng cổng hdmi
1
Số lượng cổng ethernet lan (rj-45)
1
Sạc
Cổng DC-in
Các tính năng bổ sung
  • Đầu đọc thẻ
  • Đầu đọc thẻ thông minh

CảM BIếN

Cảm biến
Đầu đọc vân tay

Không có sẵn

Bàn phím số
Bàn phím số
Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng
Thẻ đồ họa riêng
Dedicated Graphics Card
82J1001CMH
1366x768
135 ppi
4 GB
20KH006DMH
1920 x 1080 pixels
i5-8250U
14 in
8 GB
TF132MH
1280x800
Intel Core 2 Duo T7300
125 ppi
1 GB
80NV00XHMH
1920x1080
Intel Core i7 6700HQ
141 ppi
16 GB
80XK0107MX
1920 x 1080 pixels
i3-7100U
14 in
4 GB
82J1001PMH
1366x768
135 ppi
4 GB
80VG004BUS
1920 x 1080 pixels
i7-7500U
13.9 in
8 GB

Đánh giá của người dùng cho Lenovo ThinkPad T T14 Gen 1 (AMD)


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn