Vertu Aster P Baroque

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Android 8.1 Oreo
Màn hình
Màn hình
126.24 mm، 4.97 in
CPU
CPU
4x 2.2 GHz ARM Cortex-A73، 4x 1.84 GHz ARM Cortex-A53 (Kryo 260)
RAM
RAM
LPDDR4
Lưu trữ
Lưu trữ
128 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
4032 x 3024 pixels، 12.19 MP
Pin
Pin
3200 mAh

Vertu Aster P Baroque Giá


Vertu Aster P Baroque Thông số chính


Thương hiệu
Vertu
Mẫu
Vertu Aster P Baroque
Phiên bản
Vertu Aster P Baroque
Danh mục
Smartphones
Hệ điều hành
Android 8.1 Oreo
CPU
4x 2.2 GHz ARM Cortex-A73، 4x 1.84 GHz ARM Cortex-A53 (Kryo 260)
GPU
Qualcomm Adreno 512
RAM
LPDDR4
Máy ảnh chính
4032 x 3024 pixels، 12.19 MP
Màn hình
126.24 mm، 4.97 in
Mật độ điểm ảnh
443 ppi
Độ phân giải
1080 x 1920 pixels
Lưu trữ
128 GB
Pin
3200 mAh
Trọng lượng
220 g، 7.76 oz

Vertu Aster P Baroque Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Vertu
Môhình
Vertu Aster P Baroque
Phiên bản
Vertu Aster P Baroque
Danhmục
Smartphones

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 149.8 mm
  • 5.898 in
Chiều rộng
  • 71 mm
  • 2.795 in
Trọng lượng
  • 220 g
  • 7.76 oz
độ dày
  • 10.1 mm
  • 0.398 in
Màu sắc
  • Đen
  • Màu xanh lam
  • Cam
  • Brown

Máy ảnh

CAMERA SAU

độ phân giải
  • 4032 x 3024 pixels
  • 12.19 MP
độ phân giải video
  • 3840 x 2160 pixels
  • 8.29 MP
đèn flash
Dual LED
Cảm biến
CMOS BSI (backside illumination)

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
  • 5120 x 3840 pixels
  • 19.66 MP
độ phân giải video
  • 1920 x 1080 pixels
  • 2.07 MP
độ mở (w)
f/2.2

Màn hình

Loại
AMOLED
đường chéo
  • 126.24 mm
  • 4.97 in
độ phân giải (h x w)
1080 x 1920 pixels
Mật độ điểm ảnh
443 ppi
Chiều rộng
  • 61.89 mm
  • 2.44 in
Chiều cao
  • 110.03 mm
  • 4.33 in
độ sâu màu sắc
24 bit
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
64.23 %

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Android 8.1 Oreo

Bộ Xử Lý

Cpu
  • 4x 2.2 GHz ARM Cortex-A73
  • 4x 1.84 GHz ARM Cortex-A53 (Kryo 260)
Tốc độ xung nhịp cpu
2200 MHz
Gpu
Qualcomm Adreno 512
Tốc độ đồng hồ gpu
647 MHz

RAM

Loại
LPDDR4
Tốc độ xung nhịp
1866 MHz

LưU TRữ

Dung lượng
128 GB

DI độNG

Tần số sim
  • LTE 700 MHz Class 13
  • LTE 700 MHz Class 17
  • LTE 800 MHz
  • LTE 850 MHz
  • LTE 900 MHz
  • LTE 1700/2100 MHz
  • LTE 1800 MHz
  • LTE 1900 MHz
  • LTE 2100 MHz
  • LTE 2600 MHz
  • LTE-TDD 1900 MHz (B39)
  • LTE-TDD 2300 MHz (B40)
  • LTE-TDD 2500 MHz (B41)
  • LTE-TDD 2600 MHz (B38)
  • LTE 700 MHz (B28)
  • LTE 800 MHz (B19)
  • LTE 850 MHz (B26)
  • LTE 1900 MHz (B25)
  • LTE 700 MHz (B12)
  • LTE 700 MHz (B29)
  • LTE 2300 MHz (B30)
  • LTE-TDD 2000 MHz (B34)
  • UMTS 850 MHz
  • UMTS 900 MHz
  • UMTS 1700/2100 MHz
  • UMTS 1900 MHz
  • UMTS 2100 MHz
  • GSM 850 MHz
  • GSM 900 MHz
  • GSM 1800 MHz
  • GSM 1900 MHz
  • TD-SCDMA 1880-1920 MHz
  • TD-SCDMA 2010-2025 MHz
Dữ liệu di động sim
  • UMTS (384 kbit/s )
  • EDGE
  • GPRS
  • HSPA+ (HSUPA 5.76 Mbit/s , HSDPA 42 Mbit/s )
  • LTE Cat 6 (51.0 Mbit/s , 301.5 Mbit/s )
  • TD-SCDMA
  • TD-HSDPA

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.0
Tính năng wifi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • 802.11ac (IEEE 802.11ac)
  • Dual band
  • Wi-Fi Hotspot
  • 2x2 MiMO

CổNG KếT NốI

Loại usb
USB Type-C
Phiên bản usb
3.1
Tính năng usb
  • Charging
  • Mass storage
  • On-The-Go
  • Headphone jack

PIN

Loại
Li-Ion
Dung lượng
3200 mAh

Vị TRí

Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • A-GPS
  • GLONASS
  • BeiDou

CảM BIếN

Cảm biến
  • Proximity
  • Light
  • Cảm biến gia tốc
  • La bàn
  • Gyroscope
720 x 1280 pixels
LPDDR2
342 ppi
1800 mAh
1080 x 1920 pixels
LPDDR4
424 ppi
3160 mAh
1080 x 2400 pixels
LPDDR5
395 ppi
4600 mAh
1080 x 1920 pixels
LPDDR4
443 ppi
3200 mAh
1440 x 2560 pixels
LPDDR4
534 ppi
3220 mAh
Chevron
1080x1920
2 GB
469 PPI
2275 mAh
VM-01
1080x1920
2 GB
469 PPI
2275 mAh

Đánh giá của người dùng cho Vertu Aster P Baroque


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn