Motorola Moto Tab G70 (2022)

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Google Android
Màn hình
Màn hình
279.4 mm, 11 in
CPU
CPU
MediaTek Helio G90T MT6785V/CC
RAM
RAM
LPDDR4x SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
64 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
13.0 MP
Pin
Pin
7700 mAh

Motorola Moto Tab G70 (2022) Giá


Motorola Moto Tab G70 (2022) Thông số chính


Thương hiệu
Motorola
Mẫu
Motorola Moto Tab G70 (2022)
Danh mục
Tablets
Ngày phát hành
2022-01-01
Ngày công bố
2022 Jan 12
Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 11 (R)
CPU
MediaTek Helio G90T MT6785V/CC
GPU
ARM Mali-G76MC4
RAM
LPDDR4x SDRAM
Dung lượng RAM
4 GB
Máy ảnh chính
13.0 MP
Màn hình
279.4 mm, 11 in
Mật độ điểm ảnh
212 PPI
Độ phân giải
2000x1200
Lưu trữ
64 GB
Pin
7700 mAh
Trọng lượng
490 g, 17.28 oz

Motorola Moto Tab G70 (2022) Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Motorola
Nhà sản xuất
Lenovo
Môhình
Motorola Moto Tab G70 (2022)
Danhmục
Tablets
Khu vực
  • Châu Á
  • Eastern Europe
  • Châu Âu
  • Đông Nam Á
  • Western Europe
Quốc gia
  • Ấn Độ
  • Italy
  • Ba Lan
  • Tây Ban Nha
  • UK

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 162.5 mm
  • 6.4 in
Chiều rộng
  • 258.3 mm
  • 10.17 in
Trọng lượng
  • 490 g
  • 17.28 oz
độ dày
  • 7.37 mm
  • 0.29 in
Chỉ số ip
IP52
Màu sắc
  • Modernist Teal
  • Blue

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Pha tự động lấy nét (PD AF)
độ phân giải
13.0 MP
độ phân giải (h x w)
4160x3120 pixel
định dạng video
MPEG4
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng hình ảnh
JPG
Phóng to
1.0 x zoom quang học
đèn flash
đèn LED đơn
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Chế độ Burst
  • Chạm để lấy nét
  • Chế độ Macro
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Phát hiện nụ cười
Cảm biến
BSI CMOS

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
8.0 MP
độ phân giải (h x w)
3264x2448 pixel
định dạng video
MPEG4
định dạng hình ảnh
  • JPG
  • 30 fps
đặc điểm
  • Pixel unification
  • HDR ảnh
  • Video HDR
  • Video chuyển động chậm
  • Chế độ Burst
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Phát hiện nụ cười
  • Face retouch
  • Face retouch (video)
  • Phát hiện cảnh thông minh
Cảm biến
BSI CMOS

Màn hình

đường chéo
  • 279.4 mm
  • 11 in
độ phân giải (h x w)
2000x1200
Mật độ điểm ảnh
212 PPI
Tốc độ làm mới
90 Hz
Chiều rộng
  • 239.58 mm
  • 9.43 in
Chiều cao
  • 143.75 mm
  • 5.66 in
ánh sáng
LED
Dải động
8 bit
Kích thước pixel
0.11979 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
82.1%
độ rộng viền
  • 18.72 mm
  • 0.74 in
Chế độ lcd
transflective
Kính
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 11 (R)
Các tính năng bổ sung
  • Lệnh giọng nói
  • Navigation software
  • Augmented Reality (AR)
  • Intelligent personal assistant
  • Face Recognition

Bộ Xử Lý

Cpu
MediaTek Helio G90T MT6785V/CC
Tốc độ xung nhịp cpu
2000 MHz
Gpu
ARM Mali-G76MC4
Tốc độ đồng hồ gpu
800 MHz

RAM

Loại
LPDDR4x SDRAM
Dung lượng
4 GB
Tốc độ xung nhịp
2133 MHz

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
64 GB
Sự mở rộng
  • TransFlash
  • MicroSD
  • MicroSDHC
  • MicroSD Extended Capacity

âM THANH

độ phân giải dac
24 bit
Kênh
stereo
đầu ra
USB Type-C
Microphone
stereo

DI độNG

Khe cắm sim
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
  • UMTS 2100MHz (Band I, IMT)
  • UMTS 1900MHz (Band II, PCS)
  • UMTS 850MHz (Band V, CLR)
  • UMTS 800MHz (Band VI)
  • UMTS 900MHz (Band VIII)
  • UMTS 800MHz (Band XIX)
  • LTE 2100 MHz (Band 1)
  • LTE 1900 MHz (Band 2, PCS)
  • LTE 1800 MHz (Band 3)
  • LTE 1700/2100 MHz (Band 4, AWS)
  • LTE 850 MHz (Band 5)
  • LTE 2600 MHz (Band 7)
  • LTE 900 MHz (Band 8)
  • LTE 800 MHz (Band 19)
  • LTE 800 MHz (Band 20)
  • LTE 700 MHz (Band 28)
  • TD-LTE 2600 MHz (Band 38)
  • TD-LTE 2300 MHz (Band XL)
  • TD-LTE 2500 MHz (Band XLI) bands
Dữ liệu di động sim
  • GPRS (Class unspecified)
  • EDGE (Class unspecified)
  • UMTS 384 kbps (W-CDMA)
  • HSUPA (Cat. unspecified)
  • HSUPA 5.76 Mbps (Cat. 6)
  • HSDPA (Cat. unspecified)
  • HSPA+ 21.1 Mbps (Cat. 18)
  • HSPA+ 42.2 Mbps (Cat. 20)
  • DC-HSDPA 42.2 Mbps (Cat. 24)
  • LTE (Cat. unspecified)
  • LTE 100 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 3)
  • LTE 150 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 4)
  • LTE 300 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 6) data links
Khe cắm sim ii
Nano-SIM (4FF)
Mô-đun sim ii
MediaTek MT6785V
Thế hệ
4G Cellular + WiFi

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.1
Hồ sơ bluetooth
  • A2DP
  • A2DP với codec aptX
  • A2DP with aptX HD codec
  • AVRCP
  • GAVDP
  • HID
  • HSP
  • MAP
  • OPP
  • PAN
  • PBA
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
  • IEEE 802.11ac
Tính năng wifi
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Tethering
  • WiDi
  • Wi-Fi Calling (VoWiFi)
Kinh nghiệm
FM Radio

CổNG KếT NốI

Loại usb
Type C
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • sạc nhanh
  • Host
  • On-The-Go 1.3
  • On-The-Go 2.0
  • Power Delivery

PIN

Loại
Lithium-ion polymer (LiPo) — 1 cell
Cell i
7700 mAh
Dung lượng
7700 mAh
Năng lượng sạc
20.0 W
Phong cách
Non-removable

Vị TRí

Chip
MediaTek MT6785V
Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • BeiDou
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến độ sáng
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

Không có sẵn

Av ra
AV Out
Radio fm
FM Radio
Tần số sim ii
Dual SIM
2000 x 1200 pixels
LPDDR4X
212 ppi
64 GB
220 x 176 pixels
141 ppi
49.9712 MB
480 x 320 pixels
LPDDR
214 ppi
286.72 MB
2000 x 1200 pixels
LPDDR4X
220 ppi
64 GB
XT2261-1
2000x1200
4 GB
220 PPI
7700 mAh
MZ600
1280x800
1 GB
149 PPI
32 GB
MZ617
1280x800
1 GB
149 PPI
7000 mAh

Đánh giá của người dùng cho Motorola Moto Tab G70 (2022)


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn