TCL Tab 10 Gen 2

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Android 13
Màn hình
Màn hình
263.14 mm، 10.36 in
CPU
CPU
4x 2.3 GHz ARM Cortex-A53، 4x 1.8 GHz ARM Cortex-A53
RAM
RAM
LPDDR4X
Lưu trữ
Lưu trữ
64 GB، 128 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
3264 x 2448 pixels، 7.99 MP
Độ phân giải
Độ phân giải
2000 x 1200 pixels

TCL Tab 10 Gen 2 Giá


TCL Tab 10 Gen 2 Thông số chính


Thương hiệu
TCL
Mẫu
TCL Tab 10 Gen 2
Phiên bản
TCL Tab 10 Gen 2
Danh mục
Tablets
Hệ điều hành
Android 13
CPU
4x 2.3 GHz ARM Cortex-A53، 4x 1.8 GHz ARM Cortex-A53
GPU
IMG PowerVR GE8320
RAM
LPDDR4X
Máy ảnh chính
3264 x 2448 pixels، 7.99 MP
Màn hình
263.14 mm، 10.36 in
Mật độ điểm ảnh
225 ppi
Độ phân giải
2000 x 1200 pixels
Lưu trữ
64 GB، 128 GB
Trọng lượng
425 g، 14.99 oz

TCL Tab 10 Gen 2 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
TCL
Môhình
TCL Tab 10 Gen 2
Phiên bản
TCL Tab 10 Gen 2
Danhmục
Tablets

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 154.7 mm
  • 6.091 in
Chiều rộng
  • 244.94 mm
  • 9.643 in
Trọng lượng
  • 425 g
  • 14.99 oz
độ dày
  • 7.35 mm
  • 0.289 in
Màu sắc
  • Glacier Blue
  • Space Gray

Máy ảnh

CAMERA SAU

độ phân giải
  • 3264 x 2448 pixels
  • 7.99 MP
độ phân giải video
  • 1920 x 1080 pixels
  • 2.07 MP
Kích thước pixel
  • 1.12 µm
  • 0.001120 mm
đèn flash
LED
độ mở (w)
f/2
Cảm biến
CMOS (complementary metal-oxide semiconductor)
định dạng cảm biến
1/4"

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
  • 2560 x 1944 pixels
  • 4.98 MP
độ phân giải video
  • 1920 x 1080 pixels
  • 2.07 MP
Cảm biến
CMOS (complementary metal-oxide semiconductor)

Màn hình

Loại
IPS
đường chéo
  • 263.14 mm
  • 10.36 in
độ phân giải (h x w)
2000 x 1200 pixels
Mật độ điểm ảnh
225 ppi
Chiều rộng
  • 225.64 mm
  • 8.88 in
Chiều cao
  • 135.39 mm
  • 5.33 in
độ sâu màu sắc
24 bit
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
80.88 %

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Android 13

Bộ Xử Lý

Cpu
  • 4x 2.3 GHz ARM Cortex-A53
  • 4x 1.8 GHz ARM Cortex-A53
Tốc độ xung nhịp cpu
2300 MHz
Gpu
IMG PowerVR GE8320
Tốc độ đồng hồ gpu
650 MHz

RAM

Loại
LPDDR4X
Tốc độ xung nhịp
1600 MHz

LưU TRữ

Loại
  • microSD
  • microSDHC
  • microSDXC
Dung lượng
  • 64 GB
  • 128 GB

DI độNG

Tần số sim
  • LTE-FDD 700 MHz (B12)
  • LTE-FDD 700 MHz (B13)
  • LTE-FDD 700 MHz (B17)
  • LTE-FDD 700 MHz (B28)
  • LTE-FDD 800 MHz (B20)
  • LTE-FDD 850 MHz (B5)
  • LTE-FDD 900 MHz (B8)
  • LTE-FDD 1700 MHz (B4)
  • LTE-FDD 1700 MHz (B66)
  • LTE-FDD 1800 MHz (B3)
  • LTE-FDD 1900 MHz (B2)
  • LTE-FDD 2100 MHz (B1)
  • LTE-FDD 2600 MHz (B7)
  • LTE-TDD 1900 MHz (B39)
  • LTE-TDD 2000 MHz (B34)
  • LTE-TDD 2300 MHz (B40)
  • LTE-TDD 2500 MHz (B41)
  • LTE-TDD 2600 MHz (B38)
  • GSM 850 MHz (B5)
  • GSM 900 MHz (B8)
  • GSM 1800 MHz (B3)
  • GSM 1900 MHz (B2)
  • W-CDMA 850 MHz (B5)
  • W-CDMA 900 MHz (B8)
  • W-CDMA 1700 MHz (B4)
  • W-CDMA 1900 MHz (B2)
  • W-CDMA 2100 MHz (B1)
Dữ liệu di động sim
  • UMTS (384 kbit/s )
  • EDGE
  • LTE

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.0
Tính năng wifi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • 802.11ac (IEEE 802.11ac)
  • Dual band
  • Wi-Fi Hotspot
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Display

CổNG KếT NốI

Loại usb
USB Type-C
Phiên bản usb
2.0
Tính năng usb
  • Charging
  • Mass storage
  • On-The-Go
  • Headphone jack

PIN

Loại
Li-Polymer
Dung lượng
6000 mAh

Vị TRí

Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Proximity
  • Light
  • Cảm biến gia tốc
  • Hall
2000 x 1200 pixels
LPDDR4X
225 ppi
64 GB
2000 x 1200 pixels
LPDDR4X
225 ppi
64 GB
1440 x 1080 pixels
LPDDR4X
205 ppi
64 GB
2000 x 1200 pixels
LPDDR4X
225 ppi
64 GB
1920 x 1200 pixels
LPDDR4X
224 ppi
64 GB
2000 x 1290 pixels
LPDDR4X
238 ppi
32 GB
1920 x 1200 pixels
LPDDR4X
224 ppi
32 GB، 64 GB

Đánh giá của người dùng cho TCL Tab 10 Gen 2


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn