Viotek NFI29CB

Phiên bản
Phiên bản
NFI29CB
Màn hình
Màn hình
730.25 mm, 28.75 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
96 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
2560 x 1080 pixels

Viotek NFI29CB Giá


Viotek NFI29CB Thông số chính


Thương hiệu
Viotek
Mẫu
Viotek NFI29CB
Phiên bản
NFI29CB
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2022
Màn hình
730.25 mm, 28.75 in
Mật độ điểm ảnh
96 ppi
Độ phân giải
2560 x 1080 pixels

Viotek NFI29CB Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Viotek
Môhình
Viotek NFI29CB
Phiên bản
NFI29CB
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 686.31 mm
  • 27.0201 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 686.31 mm
  • 27.0201 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 425.45 mm
  • 16.75 in
độ dày với chân đế
  • 169.93 mm
  • 6.6902 in
Trọng lượng với chân đế
  • 3.7 kg
  • 8.16 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
75 x 75 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời

CáC TíNH NăNG Bổ SUNG

Các tính năng bổ sung
Khe khóa chống trộm - Kensington

Màn hình

Kích thước
28.75 in
đường chéo
  • 730.25 mm
  • 28.75 in
Loại
IPS-ADS
độ phân giải (h x w)
2560 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
2.37:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 75 Hz
Mật độ điểm ảnh
96 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
5 ms
Thời gian phản hồi trung bình
7 ms
đèn nền
Direct LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 283.824 mm
  • 11.1742 in
Chiều rộng
  • 672.768 mm
  • 26.4869 in
Khoảng cách pixel
  • 0.263 mm
  • 0.0103 in
Phủ sóng ntsc
85 %
độ sáng tối đa
300 cd/m²
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Công nghệ Adaptive-Sync
  • AMD FreeSync technology
  • FPS/RTS optimization
  • GamePlus Crosshairs
  • Low Blue Light
  • Rocket Button

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Nghiêng về phía trước và phía sau
Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
GFV24C
1920 x 1080 pixels
93 ppi
GN24C
1920 x 1080 pixels
GNV34DB
3440 x 1440 pixels
109 ppi
GFT27CXB
1920 x 1080 pixels
81 ppi
SUW49DA
5120 x 1440 pixels
109 ppi
GNV34DBE
3440 x 1440 pixels
109 ppi
NFI24DBA
2560 x 1440 pixels
123 ppi

Đánh giá của người dùng cho Viotek NFI29CB


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn