Pixio PX277 Pro

Phiên bản
Phiên bản
PX277 Pro
Màn hình
Màn hình
685.8 mm, 27 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
108 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
2560 x 1440 pixels

Pixio PX277 Pro Giá


Pixio PX277 Pro Thông số chính


Thương hiệu
Pixio
Mẫu
Pixio PX277 Pro
Phiên bản
PX277 Pro
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2022
Màn hình
685.8 mm, 27 in
Mật độ điểm ảnh
108 ppi
Độ phân giải
2560 x 1440 pixels

Pixio PX277 Pro Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Pixio
Môhình
Pixio PX277 Pro
Phiên bản
PX277 Pro
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 616 mm
  • 24.252 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 364.4 mm
  • 14.3465 in
độ dày
  • 56.7 mm
  • 2.2323 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 616 mm
  • 24.252 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 434.5 mm
  • 17.1063 in
độ dày của chân đế
  • 296 mm
  • 11.6535 in
độ dày với chân đế
  • 296 mm
  • 11.6535 in
Trọng lượng với chân đế
  • 5.71 kg
  • 12.59 lbs
Chiều rộng của hộp (mặt ngắn hơn)
  • 800 mm
  • 31.4961 in
Chiều cao của hộp (mặt dài hơn)
  • 540 mm
  • 21.2598 in
độ dày của hộp
  • 185 mm
  • 7.2835 in
Trọng lượng hộp
  • 8.67 kg
  • 19.11 lbs

ERGONOMICS

Phạm vi điều chỉnh chiều cao
  • 90 mm
  • 3.5433 in
Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
Góc xoay trái
90 °
Góc xoay phải
90 °
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Pivot cho chế độ ngang và dọc
  • Quay trái và quay phải
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • FCC
  • CE
  • RoHS

PHụ KIệN

Phụ kiện
DisplayPort cable

Màn hình

Kích thước
27 in
đường chéo
  • 685.8 mm
  • 27 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Quad HD (QHD)
  • 1440p
độ phân giải (h x w)
2560 x 1440 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 165 Hz
Mật độ điểm ảnh
108 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
89.58 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Tần số
  • DisplayPort - 48 Hz - 165 Hz
  • HDMI - 48 Hz - 144 Hz
  • USB Type-C - 48 Hz - 165 Hz
  • Xbox X/S - QHD @ 120 Hz; 4K @ 60 Hz
  • PS4/PS5 - FHD @ 120 Hz
Chiều cao
  • 336.312 mm
  • 13.2406 in
Chiều rộng
  • 597.888 mm
  • 23.5389 in
Khoảng cách pixel
  • 0.233 mm
  • 0.0092 in
Phủ sóng adobe rgb
97 %
độ sáng tối đa
450 cd/m²
Lớp phủ
Anti-glare/Matte

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
132 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Thiết kế không viền 3 cạnh
  • 5-way OSD Navigation Joystick
  • Adaptive-Sync Technology
  • AMD FreeSync Premium
  • Crosshairs
  • Fast IPS
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Game Timer
  • Low Blue Light
  • NVIDIA G-Sync Compatible

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 2 W

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
PXC325
1920 x 1080 pixels
70 ppi
5.9 kg, 13.01 lbs
PX259 Prime
1920 x 1080 pixels
89 ppi
4.2 kg, 9.26 lbs
PX248 Prime Advanced
1920 x 1080 pixels
92 ppi
2.9 kg, 6.39 lbs
PXC277
2560 x 1440 pixels
108 ppi
3.8 kg, 8.38 lbs
PX329
2560 x 1440 pixels
93 ppi
PX248 Prime S
1920 x 1080 pixels
92 ppi
2.9 kg, 6.39 lbs
PXC279
1920 x 1080 pixels
81 ppi

Đánh giá của người dùng cho Pixio PX277 Pro


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn