Pixio PX259 Prime S

Phiên bản
Phiên bản
PX259 Prime S
Màn hình
Màn hình
622.28 mm, 24.4992 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
89 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Pixio PX259 Prime S Giá


Pixio PX259 Prime S Thông số chính


Thương hiệu
Pixio
Mẫu
Pixio PX259 Prime S
Phiên bản
PX259 Prime S
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2021
Màn hình
622.28 mm, 24.4992 in
Mật độ điểm ảnh
89 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Pixio PX259 Prime S Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Pixio
Môhình
Pixio PX259 Prime S
Phiên bản
PX259 Prime S
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 558.3 mm
  • 21.9803 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 329.7 mm
  • 12.9803 in
độ dày
  • 48 mm
  • 1.8898 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 558.3 mm
  • 21.9803 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 419.77 mm
  • 16.5264 in
độ dày của chân đế
  • 180 mm
  • 7.0866 in
độ dày với chân đế
  • 180 mm
  • 7.0866 in
Trọng lượng với chân đế
  • 5.2 kg
  • 11.46 lbs
Chiều rộng của hộp (mặt ngắn hơn)
  • 680 mm
  • 26.7717 in
Chiều cao của hộp (mặt dài hơn)
  • 446 mm
  • 17.5591 in
độ dày của hộp
  • 190 mm
  • 7.4803 in
Trọng lượng hộp
  • 5.3 kg
  • 11.68 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
75 x 75 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • FCC
  • CE
  • RoHS

PHụ KIệN

Phụ kiện
DisplayPort cable

Màn hình

Kích thước
24.5 in
đường chéo
  • 622.28 mm
  • 24.4992 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 360 Hz
độ sáng
350 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
89 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
89.39 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
1 ms
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Tần số
  • DisplayPort - 48 Hz - 360 Hz
  • HDMI - 48 Hz - 240 Hz
  • Máy chơi game - FHD @ 120 Hz
Chiều cao
  • 302.616 mm
  • 11.914 in
Chiều rộng
  • 543.744 mm
  • 21.4072 in
Khoảng cách pixel
  • 0.283 mm
  • 0.0111 in
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
40 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Thiết kế không viền 3 cạnh
  • 5-button OSD navigation
  • Adaptive-Sync Technology
  • AMD FreeSync Premium
  • Crosshair
  • Fast IPS
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Low Blue Light
  • NVIDIA G-Sync Compatible

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 3 W

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
PX259 Prime
1920 x 1080 pixels
89 ppi
4.2 kg, 9.26 lbs
PXC325
1920 x 1080 pixels
70 ppi
5.9 kg, 13.01 lbs
PX248 Prime S
1920 x 1080 pixels
92 ppi
2.9 kg, 6.39 lbs
PX329
2560 x 1440 pixels
93 ppi
PX248 Prime Advanced
1920 x 1080 pixels
92 ppi
2.9 kg, 6.39 lbs
PXC277
2560 x 1440 pixels
108 ppi
3.8 kg, 8.38 lbs
PXC279
1920 x 1080 pixels
81 ppi

Đánh giá của người dùng cho Pixio PX259 Prime S


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn