Pixio PX222

Phiên bản
Phiên bản
PX222
Màn hình
Màn hình
546.1 mm, 21.5 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
102 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Pixio PX222 Giá


Pixio PX222 Thông số chính


Thương hiệu
Pixio
Mẫu
Pixio PX222
Phiên bản
PX222
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2022
Màn hình
546.1 mm, 21.5 in
Mật độ điểm ảnh
102 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Pixio PX222 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Pixio
Môhình
Pixio PX222
Phiên bản
PX222
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 491.63 mm
  • 19.3555 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 281.13 mm
  • 11.0681 in
độ dày
  • 6.8 mm
  • 0.2677 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 491.63 mm
  • 19.3555 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 351.8 mm
  • 13.8504 in
độ dày của chân đế
  • 136 mm
  • 5.3543 in
độ dày với chân đế
  • 136 mm
  • 5.3543 in
Trọng lượng với chân đế
  • 1.95 kg
  • 4.3 lbs
Chiều rộng của hộp (mặt ngắn hơn)
  • 550 mm
  • 21.6535 in
Chiều cao của hộp (mặt dài hơn)
  • 355 mm
  • 13.9764 in
độ dày của hộp
  • 105 mm
  • 4.1339 in
Trọng lượng hộp
  • 2.8 kg
  • 6.17 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
75 x 75 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • CE
  • FCC
  • RoHS

PHụ KIệN

Phụ kiện
Cáp HDMI

Màn hình

Kích thước
21.5 in
đường chéo
  • 546.1 mm
  • 21.5 in
Loại
VA
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 75 Hz
độ sáng
250 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
102 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
92.46 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
3000 : 1
Tỷ lệ tương phản động
100000000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
4 ms
Tốc độ làm mới ngang (kỹ thuật số)
30 kHz - 85 kHz
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bit (6 bit + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 268.11 mm
  • 10.5555 in
Chiều rộng
  • 476.64 mm
  • 18.7654 in
Khoảng cách pixel
  • 0.248 mm
  • 0.0098 in
Phủ sóng adobe rgb
79 %
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
22 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.5 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Thiết kế không viền 3 cạnh
  • Điều hướng joystick OSD 5 hướng
  • Công nghệ Adaptive-Sync
  • Crosshairs
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Low Blue Light

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 2 W

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
PXC325
1920 x 1080 pixels
70 ppi
5.9 kg, 13.01 lbs
PX259 Prime
1920 x 1080 pixels
89 ppi
4.2 kg, 9.26 lbs
PX248 Prime Advanced
1920 x 1080 pixels
92 ppi
2.9 kg, 6.39 lbs
PXC277
2560 x 1440 pixels
108 ppi
3.8 kg, 8.38 lbs
PX248 Prime S
1920 x 1080 pixels
92 ppi
2.9 kg, 6.39 lbs
PX329
2560 x 1440 pixels
93 ppi
PXC279
1920 x 1080 pixels
81 ppi

Đánh giá của người dùng cho Pixio PX222


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn