Asus VX239H

Phiên bản
Phiên bản
VX239H
Màn hình
Màn hình
801 mm, 31.5354 in
Trọng lượng
Trọng lượng
5.6 kg, 12.35 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
95 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
2560 x 1440 pixels

Asus VX239H Giá


Asus VX239H Thông số chính


Thương hiệu
Asus
Mẫu
Asus VX239H
Phiên bản
VX239H
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2018
Màn hình
801 mm, 31.5354 in
Mật độ điểm ảnh
95 ppi
Độ phân giải
2560 x 1440 pixels
Trọng lượng
5.6 kg, 12.35 lbs

Asus VX239H Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Asus
Môhình
Asus VX239H
Phiên bản
VX239H
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 680 mm
  • 26.7717 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 395.1 mm
  • 15.5551 in
độ dày
  • 128.6 mm
  • 5.063 in
Trọng lượng
  • 5.6 kg
  • 12.35 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 680.1 mm
  • 26.7756 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 495.7 mm
  • 19.5157 in
độ dày với chân đế
  • 241 mm
  • 9.4882 in
Trọng lượng với chân đế
  • 7.3 kg
  • 16.09 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
75 x 75 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 10 °C - 40 °C
  • 50 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 80 %

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • CE
  • FCC class B
  • ISO9241-307
  • TÜV/Ergonomics
  • TÜV/GS

PHụ KIệN

Phụ kiện
Cáp HDMI

Màn hình

Kích thước
23 in
đường chéo
  • 801 mm
  • 31.5354 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Quad HD (QHD)
  • 1440p
độ phân giải (h x w)
2560 x 1440 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
50 Hz
độ sáng
450 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
95 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
97.56 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
3500 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
4 ms
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
độ cong
  • 1800 mm
  • 70.8661 in
Chiều cao
  • 383.456 mm
  • 15.0967 in
Chiều rộng
  • 683.544 mm
  • 26.9112 in
Khoảng cách pixel
  • 0.218 mm
  • 0.0086 in
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
78 W
Công suất tiêu thụ trung bình
60 W
Chỉ số tiết kiệm năng lượng
B
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.3 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Eco Saving Plus
  • Công nghệ không nhấp nháy

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs
VN289N
1920 x 1200 pixels
78 ppi
VP228N
3840 x 2160 pixels
Tizen 4.0
81 ppi
16.8 kg, 37.04 lbs
VN279Q
2560 x 1440 pixels
91 ppi
6.8 kg, 14.99 lbs
VP348QG
3440 x 1440 pixels
109 ppi
6.02 kg, 13.27 lbs
VP228H
1920 x 1080 pixels
Smart TV.3
55 ppi
7.4 kg, 16.31 lbs
VS238H-P
2560 x 1440 pixels
94 ppi

Đánh giá của người dùng cho Asus VX239H


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn