Asus VX207TE

Phiên bản
Phiên bản
VX207TE
Màn hình
Màn hình
494 mm, 19.4488 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
80 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1366 x 768 pixels

Asus VX207TE Giá


Asus VX207TE Thông số chính


Thương hiệu
Asus
Mẫu
Asus VX207TE
Phiên bản
VX207TE
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2015
Màn hình
494 mm, 19.4488 in
Mật độ điểm ảnh
80 ppi
Độ phân giải
1366 x 768 pixels

Asus VX207TE Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Asus
Môhình
Asus VX207TE
Phiên bản
VX207TE
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 466.9 mm
  • 18.3819 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 276.8 mm
  • 10.8976 in
độ dày
  • 36.9 mm
  • 1.4528 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 466.9 mm
  • 18.3819 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 349.2 mm
  • 13.748 in
độ dày với chân đế
  • 189.96 mm
  • 7.4787 in
Trọng lượng với chân đế
  • 2.3 kg
  • 5.07 lbs

ERGONOMICS

đặc điểm
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 60 °C
  • -4 °F - 140 °F

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • CCC
  • CE
  • cTick
  • ErP
  • eStandby
  • RoHS
  • UL/cUL
  • VCCI
  • WEEE
  • WHQL (Windows 10; Windows 8.1; Windows 7)

CáC TíNH NăNG Bổ SUNG

Các tính năng bổ sung
Khe khóa chống trộm - Kensington

PHụ KIệN

Phụ kiện
D-sub cable

Màn hình

Kích thước
19.5 in
đường chéo
  • 494 mm
  • 19.4488 in
Loại
TN
độ phân giải (h x w)
1366 x 768 pixels
Tỷ lệ khung hình
1.779:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
50 Hz - 76 Hz
độ sáng
200 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
80 ppi
Góc nhìn ngang
170 °
Góc nhìn dọc
160 °
Khu vực màn hình
79.19 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
600 : 1
Tỷ lệ tương phản động
100000000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
5 ms
Tốc độ làm mới ngang (kỹ thuật số)
30 kHz - 83 kHz
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bit (6 bit + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 235.8 mm
  • 9.2835 in
Chiều rộng
  • 434 mm
  • 17.0866 in
Khoảng cách pixel
  • 0.318 mm
  • 0.0125 in
Phủ sóng ntsc
72 %
Lớp phủ
Anti-glare/Matte

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
14 W
Công suất tiêu thụ trung bình
9.76 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.5 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Low Blue Light
  • Công nghệ thông minh SPLENDID Video Intelligence

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 1 W

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Gá đỡ vesa
VESA Mount
VN289N
1920 x 1200 pixels
78 ppi
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs
VS238H-P
2560 x 1440 pixels
94 ppi
VP228H
1920 x 1080 pixels
Smart TV.3
55 ppi
7.4 kg, 16.31 lbs
VN279Q
2560 x 1440 pixels
91 ppi
6.8 kg, 14.99 lbs
VP348QG
3440 x 1440 pixels
109 ppi
6.02 kg, 13.27 lbs
VP228N
3840 x 2160 pixels
Tizen 4.0
81 ppi
16.8 kg, 37.04 lbs

Đánh giá của người dùng cho Asus VX207TE


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn