Asus VW22ATL-G

Phiên bản
Phiên bản
VW22ATL-G
Màn hình
Màn hình
558.8 mm, 22 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
90 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1680 x 1050 pixels

Asus VW22ATL-G Giá


Asus VW22ATL-G Thông số chính


Thương hiệu
Asus
Mẫu
Asus VW22ATL-G
Phiên bản
VW22ATL-G
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2016
Màn hình
558.8 mm, 22 in
Mật độ điểm ảnh
90 ppi
Độ phân giải
1680 x 1050 pixels

Asus VW22ATL-G Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Asus
Môhình
Asus VW22ATL-G
Phiên bản
VW22ATL-G
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 513.95 mm
  • 20.2343 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 340.79 mm
  • 13.4169 in
độ dày
  • 63.34 mm
  • 2.4937 in
Màu sắc
Trắng
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 513.95 mm
  • 20.2343 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 364.33 mm
  • 14.3437 in
độ dày với chân đế
  • 213.93 mm
  • 8.4224 in
Trọng lượng với chân đế
  • 6 kg
  • 13.23 lbs
Chiều rộng của hộp (mặt ngắn hơn)
  • 640 mm
  • 25.1969 in
Chiều cao của hộp (mặt dài hơn)
  • 412 mm
  • 16.2205 in
độ dày của hộp
  • 212 mm
  • 8.3465 in
Trọng lượng hộp
  • 7.7 kg
  • 16.98 lbs

ERGONOMICS

Phạm vi điều chỉnh chiều cao
  • 110 mm
  • 4.3307 in
Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
Góc xoay trái
0 °
Góc xoay phải
90 °
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Pivot cho chế độ ngang và dọc
  • Quay trái và quay phải
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 60 °C
  • -4 °F - 140 °F

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • BSMI
  • CB
  • CCC
  • CE
  • CEL cấp 1
  • cTick
  • CU
  • eStandby
  • ENERGY STAR 7.0
  • FCC Class B
  • J-MOSS
  • KCC
  • PSE
  • RCM
  • RoHS
  • TCO Certified Displays 7.0
  • TÜV/Ergonomics
  • TÜV/GS
  • UL/cUL
  • VCCI
  • WEEE
  • WHQL (Windows 8; Windows 7)

PHụ KIệN

Phụ kiện
  • Audio cable
  • D-sub cable
  • DVI-D cáp

Màn hình

Kích thước
22 in
đường chéo
  • 558.8 mm
  • 22 in
Loại
TN
độ phân giải (h x w)
1680 x 1050 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:10
  • 1.6:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
56 Hz - 76 Hz
độ sáng
250 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
90 ppi
Góc nhìn ngang
170 °
Góc nhìn dọc
160 °
Khu vực màn hình
80.09 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
Tỷ lệ tương phản động
50000000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
5 ms
Tốc độ làm mới ngang (kỹ thuật số)
31 kHz - 83 kHz
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bit (6 bit + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 296.1 mm
  • 11.6575 in
Chiều rộng
  • 473.76 mm
  • 18.652 in
Khoảng cách pixel
  • 0.282 mm
  • 0.0111 in
Phủ sóng ntsc
72 %
Lớp phủ
Anti-glare/Matte

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
33 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.5 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
Công nghệ thông minh SPLENDID Video Intelligence

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 1 W

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Mô-đun
Camera trước
VN289N
1920 x 1200 pixels
78 ppi
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs
VS238H-P
2560 x 1440 pixels
94 ppi
VP228H
1920 x 1080 pixels
Smart TV.3
55 ppi
7.4 kg, 16.31 lbs
VN279Q
2560 x 1440 pixels
91 ppi
6.8 kg, 14.99 lbs
VP348QG
3440 x 1440 pixels
109 ppi
6.02 kg, 13.27 lbs
VP228N
3840 x 2160 pixels
Tizen 4.0
81 ppi
16.8 kg, 37.04 lbs

Đánh giá của người dùng cho Asus VW22ATL-G


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn