Asus VP248QGL

Phiên bản
Phiên bản
VP248QGL
Màn hình
Màn hình
609.7 mm, 24.0039 in
Trọng lượng
Trọng lượng
3.05 kg, 6.72 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
91 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Asus VP248QGL Giá


Asus VP248QGL Thông số chính


Thương hiệu
Asus
Mẫu
Asus VP248QGL
Phiên bản
VP248QGL
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2018
Màn hình
609.7 mm, 24.0039 in
Mật độ điểm ảnh
91 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Trọng lượng
3.05 kg, 6.72 lbs

Asus VP248QGL Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Asus
Môhình
Asus VP248QGL
Phiên bản
VP248QGL
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 571.16 mm
  • 22.4866 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 341.49 mm
  • 13.4445 in
độ dày
  • 51.74 mm
  • 2.037 in
Trọng lượng
  • 3.05 kg
  • 6.72 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 571.16 mm
  • 22.4866 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 363.85 mm
  • 14.3248 in
độ dày với chân đế
  • 128.54 mm
  • 5.0606 in
Trọng lượng với chân đế
  • 5.6 kg
  • 12.35 lbs

ERGONOMICS

Phạm vi điều chỉnh chiều cao
  • 120 mm
  • 4.7244 in
Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
Góc xoay trái
90 °
Góc xoay phải
90 °
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Pivot cho chế độ ngang và dọc
  • Quay trái và quay phải
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 60 °C
  • -4 °F - 140 °F

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • BSMI
  • CB
  • CCC
  • CE
  • cTick
  • CU
  • ENERGY STAR
  • ErP
  • eStandby
  • FCC Class B
  • J-MOSS
  • KCC
  • PCB
  • PSE
  • RCM
  • RoHS
  • TCO Certified Displays
  • TÜV Flicker-free
  • TÜV Low Blue Light
  • UL/cUL
  • VCCI
  • WEEE
  • WHQL (Windows 10; Windows 8.1; Windows 7)

CáC TíNH NăNG Bổ SUNG

Các tính năng bổ sung
Khe khóa chống trộm - Kensington

PHụ KIệN

Phụ kiện
  • Audio cable
  • D-sub cable
  • Cáp DisplayPort - tùy chọn
  • Dây cáp HDMI - tùy chọn

Màn hình

Kích thước
24 in
đường chéo
  • 609.7 mm
  • 24.0039 in
Loại
TN
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 75 Hz
độ sáng
250 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
91 ppi
Góc nhìn ngang
170 °
Góc nhìn dọc
160 °
Khu vực màn hình
81.46 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
Tỷ lệ tương phản động
100000000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
1 ms
Thời gian phản hồi trung bình
3 ms
Tốc độ làm mới ngang (kỹ thuật số)
24 kHz - 84 kHz
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bit (6 bit + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Nhà sản xuất
AU Optronics
Chiều cao
  • 298.94 mm
  • 11.7693 in
Chiều rộng
  • 531.46 mm
  • 20.9236 in
Khoảng cách pixel
  • 0.277 mm
  • 0.0109 in
Phủ sóng ntsc
72 %
Lớp phủ
Anti-glare/Matte
Môhình
M240HTN01.2

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
27 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.5 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Adaptive-Sync Technology
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • GamePlus (Crosshair/Timer/FPS Counter/Display Alignment)
  • Low Blue Light
  • Công nghệ thông minh SPLENDID Video Intelligence
  • Trace Free Technology

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 1.5 W

Không có sẵn

Mô-đun
Camera trước
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs
VN289N
1920 x 1200 pixels
78 ppi
VP228N
3840 x 2160 pixels
Tizen 4.0
81 ppi
16.8 kg, 37.04 lbs
VN279Q
2560 x 1440 pixels
91 ppi
6.8 kg, 14.99 lbs
VP348QG
3440 x 1440 pixels
109 ppi
6.02 kg, 13.27 lbs
VS238H-P
2560 x 1440 pixels
94 ppi
VP228H
1920 x 1080 pixels
Smart TV.3
55 ppi
7.4 kg, 16.31 lbs

Đánh giá của người dùng cho Asus VP248QGL


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn