Asus ROG Strix XG49VQ

Phiên bản
Phiên bản
ROG Strix XG49VQ
Màn hình
Màn hình
1244.6 mm, 49 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
81 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
3840 x 1080 pixels

Asus ROG Strix XG49VQ Giá


Asus ROG Strix XG49VQ Thông số chính


Thương hiệu
Asus
Mẫu
Asus ROG Strix XG49VQ
Phiên bản
ROG Strix XG49VQ
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2018
Màn hình
1244.6 mm, 49 in
Mật độ điểm ảnh
81 ppi
Độ phân giải
3840 x 1080 pixels

Asus ROG Strix XG49VQ Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Asus
Môhình
Asus ROG Strix XG49VQ
Phiên bản
ROG Strix XG49VQ
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 1193.33 mm
  • 46.9815 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 369.7 mm
  • 14.5551 in
độ dày
  • 74 mm
  • 2.9134 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 1193.33 mm
  • 46.9815 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 409.1 mm
  • 16.1063 in
độ dày với chân đế
  • 344.74 mm
  • 13.5724 in
Trọng lượng với chân đế
  • 13.3 kg
  • 29.32 lbs

ERGONOMICS

Phạm vi điều chỉnh chiều cao
  • 120 mm
  • 4.7244 in
Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
Góc xoay trái
16 °
Góc xoay phải
16 °
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Quay trái và quay phải
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 5 °C - 40 °C
  • 41 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
20 % - 90 %

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 60 °C
  • -4 °F - 140 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 90 %

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • BSMI
  • C-Tick
  • CB
  • CCC
  • CE
  • CU
  • ENERGY STAR 7.0
  • ErP
  • FCC
  • J-MOSS
  • RoHS
  • TÜV Flicker-free
  • TÜV Low Blue Light
  • UL/cUL
  • VCCI
  • WEEE
  • WHQL (Windows 10; Windows 8.1; Windows 8; Windows 7)

CáC TíNH NăNG Bổ SUNG

Các tính năng bổ sung
Khe khóa chống trộm - Kensington

PHụ KIệN

Phụ kiện
  • DisplayPort cable
  • Cáp HDMI
  • Cáp USB

Màn hình

Kích thước
49 in
đường chéo
  • 1244.6 mm
  • 49 in
Loại
VA
độ phân giải (h x w)
3840 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
3.556:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 144 Hz
độ sáng
450 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
81 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
91.16 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
3000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
4 ms
Thời gian phản hồi trung bình
14 ms
Tốc độ làm mới ngang (kỹ thuật số)
30 kHz - 167 kHz
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
độ cong
  • 1800 mm
  • 70.8661 in
Chiều cao
  • 336.31 mm
  • 13.2406 in
Chiều rộng
  • 1195.78 mm
  • 47.078 in
Khoảng cách pixel
  • 0.311 mm
  • 0.0123 in
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
82 W
Công suất tiêu thụ trung bình
47 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.5 W
Sử dụng năng lượng trong chế độ eco
30 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • 5-way OSD joystick
  • Công nghệ AMD FreeSync 2
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Công nghệ GameFast Input
  • GamePlus (Crosshair/Timer/FPS Counter/Display Alignment)
  • GameVisual
  • Low Blue Light
  • Picture-by-Picture
  • Trace Free Technology

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 5 W

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
VN289N
1920 x 1200 pixels
78 ppi
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs
VS238H-P
2560 x 1440 pixels
94 ppi
VP228H
1920 x 1080 pixels
Smart TV.3
55 ppi
7.4 kg, 16.31 lbs
VN279Q
2560 x 1440 pixels
91 ppi
6.8 kg, 14.99 lbs
VP348QG
3440 x 1440 pixels
109 ppi
6.02 kg, 13.27 lbs
VP228N
3840 x 2160 pixels
Tizen 4.0
81 ppi
16.8 kg, 37.04 lbs

Đánh giá của người dùng cho Asus ROG Strix XG49VQ


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn