Asus ROG Swift PG329Q-W

Phiên bản
Phiên bản
ROG Swift PG329Q-W
Màn hình
Màn hình
546.1 mm, 21.5 in
Trọng lượng
Trọng lượng
3.44 kg, 7.58 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
105 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Asus ROG Swift PG329Q-W Giá


Asus ROG Swift PG329Q-W Thông số chính


Thương hiệu
Asus
Mẫu
Asus ROG Swift PG329Q-W
Phiên bản
ROG Swift PG329Q-W
Bí danh
ROG Swift
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2018
Màn hình
546.1 mm, 21.5 in
Mật độ điểm ảnh
105 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Trọng lượng
3.44 kg, 7.58 lbs

Asus ROG Swift PG329Q-W Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Asus
Môhình
Asus ROG Swift PG329Q-W
Phiên bản
ROG Swift PG329Q-W
Loạt
ROG Swift
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 464.5 mm
  • 18.2874 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 263.5 mm
  • 10.374 in
độ dày
  • 23.5 mm
  • 0.9252 in
Trọng lượng
  • 3.44 kg
  • 7.58 lbs
Màu sắc
  • Đen
  • Bạc
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 465.5 mm
  • 18.3268 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 349.5 mm
  • 13.7598 in
độ dày với chân đế
  • 180.5 mm
  • 7.1063 in
Trọng lượng với chân đế
  • 4 kg
  • 8.82 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
20 % - 80 %
độ cao tối đa
  • 3658 m
  • 12001.3 ft

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 60 °C
  • -4 °F - 140 °F
Phạm vi độ ẩm
20 % - 80 %
độ cao tối đa
  • 12192 m
  • 40000 ft

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • CCC
  • CE Mark
  • CECP
  • EAC
  • CU
  • ENERGY STAR 7.0
  • FCC Class B
  • ISO9241-307
  • RoHS
  • TCO Certified Displays 7.0
  • TÜV/Ergonomics
  • WEEE
  • VCCI

CáC TíNH NăNG Bổ SUNG

Các tính năng bổ sung
Khe khóa chống trộm - Kensington

PHụ KIệN

Phụ kiện
D-sub cable

Màn hình

Kích thước
31.9 in
đường chéo
  • 546.1 mm
  • 21.5 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
60 Hz
độ sáng
350 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
105 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
90.21 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
800 : 1
Tỷ lệ tương phản động
20000000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
5 ms
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 238.586 mm
  • 9.3931 in
Chiều rộng
  • 462.764 mm
  • 18.2191 in
Khoảng cách pixel
  • 0.248 mm
  • 0.0098 in
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
41.15 W
Công suất tiêu thụ trung bình
32.6 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.3 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • SmartContrast

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
VN289N
1920 x 1200 pixels
78 ppi
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs
VS238H-P
2560 x 1440 pixels
94 ppi
VP228H
1920 x 1080 pixels
Smart TV.3
55 ppi
7.4 kg, 16.31 lbs
VN279Q
2560 x 1440 pixels
91 ppi
6.8 kg, 14.99 lbs
VP348QG
3440 x 1440 pixels
109 ppi
6.02 kg, 13.27 lbs
VP228N
3840 x 2160 pixels
Tizen 4.0
81 ppi
16.8 kg, 37.04 lbs

Đánh giá của người dùng cho Asus ROG Swift PG329Q-W


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn