Panasonic Toughpad

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows (desktop-class)
Màn hình
Màn hình
256 mm, 10.1 in
CPU
CPU
Intel Core 3rd Gen i5-3437U (Ivy Bridge)
RAM
RAM
DDR3 SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
128 GB, 256 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
3.1 MP
Pin
Pin
4400 mAh

Panasonic Toughpad Giá


Panasonic Toughpad Thông số chính


Thương hiệu
Panasonic
Mẫu
Panasonic Toughpad
Phiên bản
FZ-G1
Danh mục
Tablets
Ngày phát hành
2013-04-01
Hệ điều hành
Windows (desktop-class)
Phiên bản hệ điều hành
Microsoft Windows 8 Pro
CPU
Intel Core 3rd Gen i5-3437U (Ivy Bridge)
GPU
Intel QM77
RAM
DDR3 SDRAM
Dung lượng RAM
4 GB, 8 GB
Máy ảnh chính
3.1 MP
Màn hình
256 mm, 10.1 in
Mật độ điểm ảnh
225 PPI
Độ phân giải
1920x1200
Lưu trữ
128 GB, 256 GB
Pin
4400 mAh
Trọng lượng
1150 g, 40.57 oz

Panasonic Toughpad Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Panasonic
Môhình
Panasonic Toughpad FZ-G1
Phiên bản
FZ-G1
Danhmục
Tablets

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 188 mm
  • 7.4 in
Chiều rộng
  • 269 mm
  • 10.59 in
Trọng lượng
  • 1150 g
  • 40.57 oz
độ dày
  • 20 mm
  • 0.79 in
Chỉ số ip
IP65
Màu sắc
Bạc

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Tự động lấy nét theo đối lưu tương phản (CD AF)
độ phân giải
3.1 MP
độ phân giải (h x w)
2048x1536 pixel
định dạng video
AVI
độ phân giải video
1280x720 pixel
định dạng hình ảnh
  • BMP
  • JPG
Phóng to
1.0 x zoom quang học
đèn flash
đèn LED đơn
Cảm biến
CMOS

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
0.9 MP
độ phân giải (h x w)
1280x720 pixel
độ phân giải video
1280x720 pixel
định dạng video
AVI
định dạng hình ảnh
JPG
Cảm biến
CMOS

Màn hình

đường chéo
  • 256 mm
  • 10.1 in
độ phân giải (h x w)
1920x1200
Mật độ điểm ảnh
225 PPI
Chiều rộng
  • 217.09 mm
  • 8.55 in
Chiều cao
  • 135.68 mm
  • 5.34 in
ánh sáng
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kích thước pixel
0.11307 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
RGB Matrix (3 subpixels)
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
58.2%
độ rộng viền
  • 51.91 mm
  • 2.04 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Windows (desktop-class)
Phiên bản kernel
8.0
Phiên bản hệ điều hành
Microsoft Windows 8 Pro

Bộ Xử Lý

Cpu
Intel Core 3rd Gen i5-3437U (Ivy Bridge)
Tốc độ xung nhịp cpu
2900 MHz
Gpu
Intel QM77

RAM

Loại
DDR3 SDRAM
Dung lượng
  • 4 GB
  • 8 GB
Tốc độ xung nhịp
1333 MHz

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
  • 128 GB
  • 256 GB

âM THANH

Tần số dac
192000 Hz
độ phân giải dac
24 bit
Kênh
stereo
đầu ra
3.5mm
Microphone
mono
Av ra
  • HDMI
  • HDMI Loại A
độ phân giải av
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn

DI độNG

Tần số sim
  • CDMA 800MHz (BC0, 850)
  • CDMA 1900MHz (BC1/BC14, PCS)
  • LTE 700 MHz (Band 13) bands
Dữ liệu di động sim
  • cdmaOne (IS-95)
  • CDMA2000 1xRTT (IS-2000)
  • CDMA2000 1xEV-DO Rel. 0
  • CDMA2000 1xEV-DO Revision A
  • LTE (Cat. unspecified) data links
Thế hệ
4G Cellular + WiFi
Loại sim
Đơn lẻ

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
4.0
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
Kinh nghiệm
FM Radio

CổNG KếT NốI

Loại usb
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Phiên bản usb
  • 3.0 (3.2 Gen 1)
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • Host
  • On-The-Go 1.3
  • Power Delivery
Tiêu chuẩn ethernet
100 BASE-T (100Mbit/s)
Ethernet
8P8C ("RJ-45")

PIN

Loại
Lithium-ion
Cell i
4400 mAh
Phong cách
Removable

Vị TRí

Các tính năng bổ sung
GPS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến độ sáng
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

Không có sẵn

Radio fm
FM Radio
Tần số sim ii
Dual SIM
Sự mở rộng
Expandable Storage
Gps
GPS
LPDDR4
256.54 mm، 10.1 in
512 GB
3840 x 2560 pixels
DDR3L
231 ppi
128 GB، 256 GB
1920 x 1200 pixels
LPDDR4
224 ppi
64 GB
1280 x 800 pixels
LPDDR4
216 ppi
64 GB
1920 x 1080 pixels
LPDDR3L-1333/1600
176 ppi
128 GB، 256 GB
FZ-L1
720x1280
2 GB
210 PPI
3200 mAh
P-08D
1280x800
1 GB
149 PPI
6560 mAh

Đánh giá của người dùng cho Panasonic Toughpad


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn