Huawei Display S 24

Phiên bản
Phiên bản
Display S 24
Màn hình
Màn hình
604 mm, 23.7795 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
92 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Huawei Display S 24 Giá


Huawei Display S 24 Thông số chính


Thương hiệu
Huawei
Mẫu
Huawei Display S 24
Phiên bản
Display S 24
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2021
Màn hình
604 mm, 23.7795 in
Mật độ điểm ảnh
92 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Huawei Display S 24 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Huawei
Môhình
Huawei Display S 24
Phiên bản
Display S 24
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 538.5 mm
  • 21.2008 in
Màu sắc
Gray
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 538.5 mm
  • 21.2008 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 425 mm
  • 16.7323 in
độ dày với chân đế
  • 170 mm
  • 6.6929 in
Trọng lượng với chân đế
  • 4.05 kg
  • 8.93 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 85 %
độ cao tối đa
  • 5000 m
  • 16404.2 ft

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 600 °C
  • -4 °F - 1112 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 90 %
độ cao tối đa
  • 12192 m
  • 40000 ft

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • TUV Rheinland Low Blue Light Certified
  • TUV Rheinland Flicker Free Certified

PHụ KIệN

Phụ kiện
Cáp HDMI

Màn hình

Kích thước
23.8 in
đường chéo
  • 604 mm
  • 23.7795 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 75 Hz
độ sáng
250 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
92 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
5 ms
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bit (6 bit + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 296.46 mm
  • 11.6717 in
Chiều rộng
  • 527.04 mm
  • 20.7496 in
Khoảng cách pixel
  • 0.275 mm
  • 0.0108 in
Phủ sóng ntsc
72 %
Lớp phủ
Anti-glare/Matte

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
27 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Thiết kế không viền 3 cạnh
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Low Blue Light

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Vision V65i
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 1.0
68 ppi
28.8 kg, 63.49 lbs
Vision V98
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 2.0
45 ppi
67.6 kg, 149.03 lbs
Vision V75 Super
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 2.0
59 ppi
54.3 kg, 119.71 lbs
Vision X65, PLAT-760
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 1.1
68 ppi
26 kg, 57.32 lbs
MateView GT 34
3440 x 1440 pixels
109 ppi
6.65 kg, 14.66 lbs
Vision V65
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 1.0
68 ppi
30.15 kg, 66.47 lbs
Honor Vision X1 55
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 1.0
80 ppi
13.42 kg, 29.59 lbs

Đánh giá của người dùng cho Huawei Display S 24


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn