Huawei MateView GT 34

Phiên bản
Phiên bản
MateView GT 34
Màn hình
Màn hình
864.25 mm, 34.0256 in
Trọng lượng
Trọng lượng
6.65 kg, 14.66 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
109 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
3440 x 1440 pixels

Huawei MateView GT 34 Giá


Huawei MateView GT 34 Thông số chính


Thương hiệu
Huawei
Mẫu
Huawei MateView GT 34
Phiên bản
MateView GT 34
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2021
Màn hình
864.25 mm, 34.0256 in
Mật độ điểm ảnh
109 ppi
Độ phân giải
3440 x 1440 pixels
Trọng lượng
6.65 kg, 14.66 lbs

Huawei MateView GT 34 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Huawei
Môhình
Huawei MateView GT 34
Phiên bản
MateView GT 34
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 808.6 mm
  • 31.8346 in
Trọng lượng
  • 6.65 kg
  • 14.66 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 808.6 mm
  • 31.8346 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 442 mm
  • 17.4016 in
độ dày của chân đế
  • 220 mm
  • 8.6614 in
độ dày với chân đế
  • 220 mm
  • 8.6614 in
Trọng lượng với chân đế
  • 9.55 kg
  • 21.05 lbs

ERGONOMICS

Phạm vi điều chỉnh chiều cao
  • 110 mm
  • 4.3307 in
Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 80 %
độ cao tối đa
  • 5000 m
  • 16404.2 ft

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 60 °C
  • -4 °F - 140 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 90 %
độ cao tối đa
  • 12192 m
  • 40000 ft

Màn hình

Kích thước
34 in
đường chéo
  • 864.25 mm
  • 34.0256 in
Loại
VA
độ phân giải (h x w)
3440 x 1440 pixels
Tỷ lệ khung hình
2.389:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 165 Hz
Hdr (dải động cao)
HDR10
độ sáng
350 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
109 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Tỷ lệ tương phản tĩnh
4000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
4 ms
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
10 bits
Số lượng màu sắc
  • 1073741824 màu sắc
  • 30 bits
độ cong
  • 1500 mm
  • 59.0551 in
Chiều cao
  • 333.7 mm
  • 13.1378 in
Chiều rộng
  • 797.22 mm
  • 31.3866 in
Khoảng cách pixel
  • 0.232 mm
  • 0.0091 in
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
135 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Low Blue Light

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 5 W
Các tính năng bổ sung
  • SoundBar
  • Hai micro thu âm kỹ thuật số
  • 8 dải đèn LED

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Mô-đun
Camera trước
Vision X65, PLAT-760
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 1.1
68 ppi
26 kg, 57.32 lbs
Vision V75 Super
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 2.0
59 ppi
54.3 kg, 119.71 lbs
Vision V65i
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 1.0
68 ppi
28.8 kg, 63.49 lbs
Vision V98
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 2.0
45 ppi
67.6 kg, 149.03 lbs
Vision V65
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 1.0
68 ppi
30.15 kg, 66.47 lbs
Honor Vision X1 55
3840 x 2160 pixels
HarmonyOS 1.0
80 ppi
13.42 kg, 29.59 lbs
Display S 24
1920 x 1080 pixels
92 ppi

Đánh giá của người dùng cho Huawei MateView GT 34


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn