ZTE Axon 7s

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Google Android
Màn hình
Màn hình
139.7 mm, 5.5 in
CPU
CPU
Qualcomm Snapdragon 821 MSM8996AC Pro
RAM
RAM
mobile (LP) DDR4 SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
128 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
19.9 MP
Pin
Pin
3400 mAh

ZTE Axon 7s Giá


ZTE Axon 7s Thông số chính


Thương hiệu
ZTE
Mẫu
ZTE Axon 7s
Phiên bản
A2018
Danh mục
Smartphones
Giá
799 USD
Ngày phát hành
2017-05-01
Ngày công bố
2017 Apr 17
Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 7.1.1 (Nougat)
CPU
Qualcomm Snapdragon 821 MSM8996AC Pro
GPU
Qualcomm Adreno 530
RAM
mobile (LP) DDR4 SDRAM
Dung lượng RAM
6 GB
Máy ảnh chính
19.9 MP
Màn hình
139.7 mm, 5.5 in
Mật độ điểm ảnh
534 PPI
Độ phân giải
1440x2560
Lưu trữ
128 GB
Pin
3400 mAh
Trọng lượng
170 g, 6 oz

ZTE Axon 7s Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
ZTE
Nhà sản xuất
ZTE
Môhình
ZTE Axon 7s
Phiên bản
A2018
Danhmục
Smartphones
Khu vực
  • Châu Á
  • Đông Nam Á
Quốc gia
  • Trung Quốc
  • HK

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 151.7 mm
  • 5.97 in
Chiều rộng
  • 75 mm
  • 2.95 in
Trọng lượng
  • 170 g
  • 6 oz
độ dày
  • 7.7 mm
  • 0.3 in
Màu sắc
Vàng

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Pha tự động lấy nét (PD AF)
độ phân giải
19.9 MP
độ phân giải (h x w)
5952x3348 pixel
định dạng video
  • 3GP
  • 3G2
  • MPEG4
độ phân giải video
  • 4096x2160 pixel
  • 30 fps
định dạng hình ảnh
JPG
Phóng to
1.0 x zoom quang học
đèn flash
đèn LED kép
độ mở (w)
f/1.80
đặc điểm
  • Electronic Image Stabilizer (EIS)
  • Ổn định hình ảnh quang học (OIS)
  • HDR ảnh
  • Video HDR
  • Giảm hiện tượng mắt đỏ
  • Video chuyển động chậm
  • Refocus
  • Chạm để lấy nét
  • Chế độ Macro
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Phát hiện nụ cười
Cảm biến
BSI CMOS
Mô-đun
Sony IMX368

CAMERA SAU II

độ phân giải
12.1 MP
Cảm biến
BSI CMOS
độ mở (w)
f/1.80

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
8.0 MP
độ phân giải (h x w)
3264x2448 pixel
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng video
3GP
định dạng hình ảnh
JPG
độ mở (w)
f/1.80
Cảm biến
CMOS

Màn hình

đường chéo
  • 139.7 mm
  • 5.5 in
độ phân giải (h x w)
1440x2560
Mật độ điểm ảnh
534 PPI
điểm chạm
Multi touch
Chiều rộng
  • 68.49 mm
  • 2.7 in
Chiều cao
  • 121.76 mm
  • 4.79 in
ánh sáng
Tự phát sáng
Dải động
8 bit
Kích thước pixel
0.04756 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
73.3%
độ rộng viền
  • 6.51 mm
  • 0.26 in
Kính
Corning Gorilla Glass 4
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 7.1.1 (Nougat)
Các tính năng bổ sung
  • Lệnh giọng nói
  • Navigation software
  • Virtual Reality (VR) support

Bộ Xử Lý

Cpu
Qualcomm Snapdragon 821 MSM8996AC Pro
Tốc độ xung nhịp cpu
2350 MHz
Gpu
Qualcomm Adreno 530
Bộ nhớ dédicacé của gpu
1.049 MB

RAM

Loại
mobile (LP) DDR4 SDRAM
Dung lượng
6 GB
Tốc độ xung nhịp
1866 MHz

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
128 GB
Sự mở rộng
  • TransFlash
  • MicroSD
  • MicroSDHC
  • MicroSD Extended Capacity

âM THANH

Chip
Asahi Kasei AK4961
Tần số adc
384000 Hz
Tần số dac
96000 Hz
độ phân giải dac
32 bit
Kênh
stereo
đầu ra
3.5mm
Microphone
stereo

DI độNG

Khe cắm sim
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
  • UMTS 2100MHz (Band I, IMT)
  • UMTS 1900MHz (Band II, PCS)
  • UMTS 850MHz (Band V, CLR)
  • UMTS 900MHz (Band VIII)
  • CDMA 800MHz (BC0, 850)
  • TD-SCDMA 2000 MHz (B34)
  • TD-SCDMA 1900 MHz (B39)
  • LTE 2100 MHz (Band 1)
  • LTE 1800 MHz (Band 3)
  • LTE 2600 MHz (Band 7)
  • TD-LTE 2600 MHz (Band 38)
  • TD-LTE 1900 MHz (Band 39)
  • TD-LTE 2300 MHz (Band XL)
  • TD-LTE 2500 MHz (Band XLI) bands
Dữ liệu di động sim
  • GPRS (Class unspecified)
  • EDGE (Class unspecified)
  • UMTS 384 kbps (W-CDMA)
  • HSUPA (Cat. unspecified)
  • HSDPA (Cat. unspecified)
  • HSPA+ 21.1 Mbps (Cat. 18)
  • cdmaOne (IS-95)
  • CDMA2000 1xRTT (IS-2000)
  • CDMA2000 1xEV-DO Rel. 0
  • TD-SCDMA
  • TD-HSDPA
  • LTE (Cat. unspecified)
  • LTE 300 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 6) data links
Khe cắm sim ii
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim ii
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
Dữ liệu di động sim ii
  • GPRS (Class unspecified)
  • EDGE (Class unspecified)
Mô-đun sim ii
Qualcomm MSM8996
Loại sim kép
Dual standby
Nhà cung cấp
China Mobile Limited China Telecom Corporation Limited
Thế hệ
4G
Loại sim
Dual

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
4.1
Hồ sơ bluetooth
  • A2DP
  • AVRCP
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
  • IEEE 802.11ac
Tính năng wifi
  • Miracast
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Tethering
  • WiDi
Kinh nghiệm
  • FM Radio
  • NFC

CổNG KếT NốI

Loại usb
Type C
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • sạc nhanh
  • Host
  • On-The-Go 1.3
  • Power Delivery

PIN

Loại
Lithium-ion — 1 cell
Cell i
3400 mAh
Dung lượng
3400 mAh
điện áp
3.85 V
Năng lượng
13.09 Wh
Phong cách
Non-removable
Thời gian đàm thoại
24.0 giờ
Thời gian chờ
290 giờ
Dòng điện tiêu thụ khi chế độ chờ
12 mA

Vị TRí

Chip
Qualcomm MSM8996 iZat
Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • BeiDou
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến vân tay
  • Cảm biến Hall
  • Cảm biến độ sáng
  • Cảm biến tiếp xúc
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

SAR

đầu (hoa kỳ)
0.402 W/kg
Thân máy (usa)
0.572 W/kg

Không có sẵn

Av ra
AV Out
320 x 480 pixels
LPDDR2
165 ppi
1500 mAh
720 x 1280 pixels
LPDDR2
294 ppi
2500 mAh
1080 x 2340 pixels
LPDDR4X
398 ppi
4000 mAh
720 x 1280 pixels
DDR3-L
258 ppi
3200 mAh
1080 x 1920 pixels
LPDDR3
367 ppi
4080 mAh
480 x 800 pixels
LPDDR2/LPDDR3
233 ppi
1820 mAh
480 x 800 pixels
LPDDR2/LPDDR3
233 ppi
1650 mAh

Đánh giá của người dùng cho ZTE Axon 7s


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn