Google Nexus 7 FHD (2013)

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Google Android
Màn hình
Màn hình
178.3 mm, 7 in
CPU
CPU
Qualcomm Snapdragon S4 Pro APQ8064
RAM
RAM
mobile (LP) DDR2 SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
16 GB, 32 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
5.0 MP
Pin
Pin
3950 mAh

Google Nexus 7 FHD (2013) Giá


Google Nexus 7 FHD (2013) Thông số chính


Thương hiệu
Google
Mẫu
Google Nexus 7 FHD (2013)
Phiên bản
ME571K
Bí danh
Asus Razor
Danh mục
Tablets
Ngày phát hành
2013-07-26
Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 4.3 (Jelly Bean)
CPU
Qualcomm Snapdragon S4 Pro APQ8064
GPU
Qualcomm Adreno 320
RAM
mobile (LP) DDR2 SDRAM
Dung lượng RAM
2 GB
Máy ảnh chính
5.0 MP
Màn hình
178.3 mm, 7 in
Mật độ điểm ảnh
323 PPI
Độ phân giải
1200x1920
Lưu trữ
16 GB, 32 GB
Pin
3950 mAh
Trọng lượng
290 g, 10.23 oz

Google Nexus 7 FHD (2013) Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Google
Nhà sản xuất
ASUSTeK Computer
Môhình
Google Nexus 7 FHD (2013)
Phiên bản
ME571K
Danhmục
Tablets
Bí danh
Asus Razor

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 200 mm
  • 7.87 in
Chiều rộng
  • 114 mm
  • 4.49 in
Trọng lượng
  • 290 g
  • 10.23 oz
độ dày
  • 8.65 mm
  • 0.34 in
Màu sắc
Đen

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Tự động lấy nét theo đối lưu tương phản (CD AF)
độ phân giải
5.0 MP
độ phân giải (h x w)
2592x1944 pixel
định dạng video
  • 3GP
  • MPEG4
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng hình ảnh
JPG
Phóng to
1.0 x zoom quang học
Cảm biến
CMOS

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
1.0 MP
độ phân giải (h x w)
1280x768 pixel
độ phân giải video
1280x720 pixel
định dạng video
3GP
định dạng hình ảnh
JPG
Cảm biến
CMOS

Màn hình

đường chéo
  • 178.3 mm
  • 7 in
độ phân giải (h x w)
1200x1920
Mật độ điểm ảnh
323 PPI
Chiều rộng
  • 94.5 mm
  • 3.72 in
Chiều cao
  • 151.2 mm
  • 5.95 in
ánh sáng
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kích thước pixel
0.07875 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
RGB Matrix (3 subpixels)
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
62.7%
độ rộng viền
  • 19.5 mm
  • 0.77 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Corning Gorilla Glass
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản kernel
3.4.0
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 4.3 (Jelly Bean)

Bộ Xử Lý

Cpu
Qualcomm Snapdragon S4 Pro APQ8064
Tốc độ xung nhịp cpu
1512 MHz
Gpu
Qualcomm Adreno 320
Tốc độ đồng hồ gpu
400 MHz
Bộ nhớ dédicacé của gpu
524.5 KB

RAM

Loại
mobile (LP) DDR2 SDRAM
Dung lượng
2 GB
Tốc độ xung nhịp
800 MHz

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
  • 16 GB
  • 32 GB

âM THANH

Chip
Asus SonicMaster
Kênh
stereo
đầu ra
3.5mm
đầu vào micro
3.5mm
Microphone
stereo
Av ra
  • DisplayPort
  • micro-USB SlimPort (MyDP)
độ phân giải av
1920x1080 (1080p) FHD

DI độNG

Thế hệ
WiFi only
Loại sim
4G

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
4.0
Hồ sơ bluetooth
  • A2DP
  • AVRCP
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
Tính năng wifi
  • DLNA
  • Wi-Fi Direct
Kinh nghiệm
  • FM Radio
  • NFC

CổNG KếT NốI

Loại usb
  • Type AB
  • Micro USB
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • Host
  • On-The-Go 1.3
  • Power Delivery

PIN

Loại
Lithium-ion
Cell i
3950 mAh
Sạc không dây
Sạc không dây Qi
Phong cách
Non-removable
Cuộc sống
9.0 giờ

Vị TRí

Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến độ sáng
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

Không có sẵn

Radio fm
FM Radio
Tần số sim ii
Dual SIM
Sự mở rộng
Expandable Storage
đèn flash
Camera Flash
Tần số sim
SIM Slot
2208 x 1840 pixels
LPDDR5
378 ppi
256 GB، 512 GB
2560x1600
2 GB
300 PPI
9000 mAh
1600x2560
8 GB
276 PPI
7000 mAh
ME370T
1280x800
1 GB
215 PPI
4325 mAh
ME571KL
1200x1920
2 GB
323 PPI
3950 mAh
ME370TG
1280x800
1 GB
215 PPI
4325 mAh
1536x2048
2 GB
288 PPI
6700 mAh

Đánh giá của người dùng cho Google Nexus 7 FHD (2013)


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn